N1THCS 2Tần suất: #1393
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 逮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+902E
Unicode Decimal36910
Mã Braille (6 chấm)⠨⠕⠥
Mã Braille Kantenji⣇⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdǎi,dài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđãi, đệ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đãi, đệ
Các ý nghĩa đầy đủapprehend; chase; catch a criminal
Ý nghĩa chính thường dùngapprehend; catch a criminal

Cách đọc

Âm On Katakana

タイ

Chi tiết: タイ(漢)、ダイ(呉)、テイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:タイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: およ(ぶ)、とら(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(むざい)(おとこ)(あやま)って(たいほ)された。

An innocent man was arrested by mistake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính誤る
Trợ từ
(かいけい)(がかり)(たいほ)されたが、(げんいん)(かれ)(うら)簿(ちょうぼ)(こうさく)だという(うわさ)があった。

When the accountant was arrested, rumour had it that it was for his creative bookkeeping.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かのじょ)(たいほ)された(りゆう)(せつめい)して(くだ)さい。

Please explain the reason why she was arrested.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かれ)(たいほ)されたのは(とうぜん)だ。

No wonder he was arrested.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính逮捕
Trợ từ
(まちなか)(ひとびと)がびっくりしたことには、(しちょう)(たいほ)された。

To the astonishment of the whole city, the mayor was arrested.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(まちなか)(ひと)がびっくりしたことには、(しちょう)(たいほ)した。

To the astonishment of the whole city, the mayor was arrested.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính逮捕
Trợ từ
ロバート・ハンセンが、(きゅう)(れん)(ひみつ)(じょうほう)()りさばいた(ようぎ)(たいほ)された。

Robert Hansen was arrested on suspicion of having sold off secret information to the former Soviet Union.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(ぼう)(れんめい)(もと)(かいちょう)(はいにん)(ようぎ)(たいほ)されました。

The former president of a certain association has been arrested on suspicion of breach of trust.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính逮捕
Trợ từ
その(けいかん)(かれ)(いんしゅ)(うんてん)(たいほ)した。

The policeman arrested him for drunken driving.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かれ)(だつぜい)(ようぎ)(たいほ)された。

He was arrested on charges of tax evasion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かれ)(さつじん)(ようぎ)(たいほ)された。

He was arrested for murder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(わたし)(どろぼう)(いちもうだじん)(たいほ)した。

I arrested many thieves at the same time.

Độ khóTrên THPT
Từ chính逮捕
Trợ từ
(けいかん)(ごうとう)(はん)(そくざ)(たいほ)しました。

The police arrested the burglar on the spot.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かのじょ)(けいさつ)(たいほ)された。

She was arrested by the police.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(はんにん)(けいさつ)(たいほ)された。

The criminal was arrested by the police.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ