Tên ngườiTần suất: #1364
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 噂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5642
Unicode Decimal22082
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttổn, tỗn

Phiên âm Hán Việt

tổn, tỗn
Các ý nghĩa đầy đủrumor; gossip; hearsay

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ソン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うわさ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(きぎょう)(とうさん)するという(うわさ)(ひろ)まっている。

There's a rumor in the air that the firm is going into bankruptcy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính倒産
Trợ từ
その(かいしゃ)(とうさん)するという(うわさ)(ひろ)まっている。

There's a rumor in the air that the firm is going into bankruptcy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính倒産
Trợ từ
まぁ(じっさいもんだい)、そんな(うわさ)(うずま)(なか)でよく(ぶかつ)(そんぞく)してると(おも)うぜ。

Well, for the practical problem, in the midst of those rumours flying around I'm surprised they've been able to keep that club running.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính存続
Trợ từ
(みょう)(うわさ)(ひろ)がっている。

Strange rumors are going around.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính広がる
Trợ từ
(ぼうどう)(うわさ)(ひろ)まっていた。

Rumor of a riot was in the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính広まる
Trợ từ
(かれ)らについての(みょう)(うわさ)(ひろ)まっていた。

Queer rumors about them were in the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính広まる
Trợ từ
(そう)(せんきょ)がありそうだと()(うわさ)(なが)れていた。

A general election was in the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính流れる
Trợ từ
(かのじょ)(あたら)しい(しょく)についたという(うわさ)(るふ)している。

There's a rumor abroad that she has got a new job.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính流布
Trợ từ
(かれ)(じしょく)するという(うわさ)(ひろ)まっている。

There is a rumor about that he is going to resign.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính辞職
Trợ từ
(かれ)(じしょく)するだろうという(うわさ)がある。

There are rumors that he will resign.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính辞職
Trợ từ
(かいけい)(がかり)(たいほ)されたが、(げんいん)(かれ)(うら)簿(ちょうぼ)(こうさく)だという(うわさ)があった。

When the accountant was arrested, rumour had it that it was for his creative bookkeeping.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(ふたり)(りこん)するという(うわさ)(なが)れている。

The rumors about their divorce are getting around.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính離婚
Trợ từ
「トムとメアリーが(りこん)するって()いたよ。」「それは(うわさ)だよ。」

I hear Tom and Mary are getting a divorce. That's the rumor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính離婚
Trợ từ
あの(げんき)(おとこ)(びょうき)(たお)れるなんて、(おに)ともっぱらの(うわさ)だよ。

For a healthy cheerful guy like that to get sick is like the devil getting sunstroke. Everyone is talking about it.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
そんな(しっぱい)なんて()にするな。(ひと)(うわさ)(なな)(じゅう)()(にち)。みんなすぐに(わす)れるさ。

I wouldn't let a goof-up like that get to you. People have short memories and the one good thing about gossip is that it's short-lived.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ