N1THCS 3Tần suất: #1984
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 粛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7C9B
Unicode Decimal31899
Mã Braille (6 chấm)⠲⠹⠭
Mã Braille Kantenji⡓⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttúc

Phiên âm Hán Việt

túc
Các ý nghĩa đầy đủsolemn; quietly; softly; purge
Ý nghĩa chính thường dùngsolemn; purge

Cách đọc

Âm On Katakana

シュク

Chi tiết: シュク(漢)、スク(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つつし(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(がくせい)のひとりによれば、(ちゅうごく)では(いま)なお(しゅくせい)(おこな)われ、(きょうふ)(せいじ)(おうこう)しているとのことです。

One student says the purge is still going on in China and terror is widespread.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính横行
Trợ từ
(ぼう)さんが(とつぜん)(おおごえ)(わら)()し、(げんしゅく)(ふんいき)(だいな)しにした。

All at once, the Buddhist priest burst into laughter, spoiling the solemn atmosphere.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(はん)(たいせい)()はすべて(きゅう)(たいせい)のもとで(しゅくせい)されました。

All political dissidents were purged under the former regime.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính粛清
Trợ từ
(ひとびと)(われわれ)について()っていることが(しんじつ)であることを(はんせい)してみると(しゅくぜん)とせざるをえない。

How awful to reflect that what people say of us is true!

Độ khóTrên THPT
Từ chính反省
Trợ từ