N1THCS 3Tần suất: #1593
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 雰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96F0
Unicode Decimal38640
Mã Braille (6 chấm)⠸⠽⠁
Mã Braille Kantenji⡧⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfēn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phân
Các ý nghĩa đầy đủatmosphere; fog
Ý nghĩa chính thường dùngatmosphere

Cách đọc

Âm On Katakana

フン

Chi tiết: フン(呉)

Thống kê tần suất dùng:フン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: きり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ぼう)さんが(とつぜん)(おおごえ)(わら)()し、(げんしゅく)(ふんいき)(だいな)しにした。

All at once, the Buddhist priest burst into laughter, spoiling the solemn atmosphere.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
そのため、いつも(せいしん)(ふんいき)(つつ)まれますが、(こんかい)もその(とお)りの(じゅうじつ)した(いち)(にち)となりました。

For that reason it's always held in a fresh atmosphere, and this time too it was a fulfilling day.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính包む
Trợ từ
この(きんきゅう)(じたい)において、(じんじ)(せいど)(かいかく)し、(せいしん)(ふんいき)(あたら)しい(かんねん)を、われわれの(そしき)(なか)(ちゅうにゅう)する(いがい)(ほうさく)はない。

We have no other alternative but to swap horses midstream and inject a fresh atmosphere and new ideas into our organization.

Độ khóTrên THPT
Từ chính注入
Trợ từ
(わたし)はその()(こうふく)(ふんいき)(ひた)っていた。

I was immersed in the happy atmosphere of the occasion.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính浸る
Trợ từ
(わたし)はカフェバーで(ふんいき)(ひた)っていた。

I was in a coffee bar soaking in the atmosphere.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính浸る
Trợ từ
この(きんきゅう)(じたい)において、(じんじ)(せいど)(かいかく)し、(せいしん)(ふんいき)(あたら)しい(かんねん)を、われわれの(そしき)(なか)(ちゅうにゅう)する(いがい)(ほうさく)はない。

We have no other alternative but to swap horses midstream and inject a fresh atmosphere and new ideas into our organization.

Độ khóTrên THPT
Từ chính改革
Trợ từ