N1THCS 1Tần suất: #1266
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 趣

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8DA3
Unicode Decimal36259
Mã Braille (6 chấm)⠠⠹⠊
Mã Braille Kantenji⣃⡬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthú, xúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thú, xúc
Các ý nghĩa đầy đủpurport; elegance; interest; gist; proceed to; tend; become; flavor; purpose
Ý nghĩa chính thường dùnggist; flavor; purpose

Cách đọc

Âm On Katakana

シュ

Chi tiết: シュ(漢)、ス(呉)、ソク(呉)、ショク(漢)

Thống kê tần suất dùng:シュ(100%)

Âm Kun Hiragana

おもむき

Chi tiết: おもむき、おもむ(く)、うなが(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いもうと)(しゅみ)はウェブ(よう)のアイコンのデザインで、(ひま)()つけて(つく)っては(じぶん)のサイトで(むりょう)(はいふ)している。

My little sister's hobby is designing icons on the web, and she distributes them free of charge on her website whenever she finds the free time to do so.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính配布
Trợ từ
(わたし)たちは(しゅみ)(きょういくてき)(はいけい)など、いろいろと(きょうつう)したものを()っている。

We have many things in common: hobbies, educational background, and so on.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính共通
Trợ từ
(わたし)たちは(しゅみ)(がくれき)など、いろいろと(きょうつう)したものを()っている。

We have many things in common: hobbies, educational backgrounds, for instance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính共通
Trợ từ
(きち)(かいわ)(おもむき)()える。

Wit gives zest to conversation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính添える
Trợ từ
(かれ)(ひと)(かんさつ)するのが(しゅみ)だ。

He finds pleasure in watching people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính観察
Trợ từ