N1THCS 2Tần suất: #1552
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 悔

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6094
Unicode Decimal24724
Mã Braille (6 chấm)⠨⠡⠩
Mã Braille Kantenji⠳⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthối, hổi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hối, hổi
Các ý nghĩa đầy đủrepent; regret
Ý nghĩa chính thường dùngrepent

Cách đọc

Âm On Katakana

カイ

Chi tiết: カイ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カイ(100%)

Âm Kun Hiragana

く(いる)、く(やむ)、くや(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わたし)は、この(こと)()ってしまった(こと)()やまれる。

I regret saying this.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính悔やむ
Trợ từ
よーし!(おぼ)えてろ()()やむなよ。

All right! You will be sorry for this.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính悔やむ
Trợ từ
(こうこう)(じだい)について(もっと)(こうかい)することを(ひとびと)(たず)ねると(たいてい)(ひと)()まってこう()う。(じかん)(むだ)にしすぎていた、と。

When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính尋ねる
Trợ từ
(かれ)はその(まえ)(がっき)(なま)けてしまったことを(こうかい)した。

He regretted having been lazy in the former term.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính怠ける
Trợ từ
(わたし)(がくせい)(じだい)(なま)けていたことを(こうかい)している。

I regret having been lazy in my school days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính怠ける
Trợ từ
(がくせい)(じだい)(なま)けていたことを(こうかい)している。

I regret having been idle in my school days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính怠ける
Trợ từ
(かれ)らは(わか)(ひび)をもっと(たいせつ)()ごせばよかったと(こうかい)する。

They regret not having valued the days of their youth more.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính過ごす
Trợ từ
「わたしは(もり)(なか)(はい)って、(やま)()()がったことを(こうかい)していない。」と(おとうと)(こた)えた。

"I do not regret having gone into the forest and up the mountain," replied the younger brother.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính駆ける
Trợ từ
そんなことばを()いたことを(きみ)(こうかい)するだろう。

You'll regret having said those words.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吐く
Trợ từ
(わたし)(かれ)をいじめたことを(こうかい)した。

I felt bad about picking on him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính後悔
Trợ từ
そのカキを()べた(こと)(こうかい)している。

I regret eating those oysters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính後悔
Trợ từ
「わたしは(もり)(なか)(はい)って、(やま)()()がったことを(こうかい)していない。」と(おとうと)(こた)えた。

"I do not regret having gone into the forest and up the mountain," replied the younger brother.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính後悔
Trợ từ
そのことを(こうかい)しながら(よせい)(おく)りたくない。

I don't want to spend the rest of my life regretting it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính後悔
Trợ từ
(だま)っていたことを(こうかい)した(ひと)より、しゃべったことを(こうかい)した(ひと)(おお)い。

More have repented speech than silence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính後悔
Trợ từ
(せいしゅんじだい)(なま)けて()ごすな。さもないと(あと)(こうかい)するぞ。

Do not idle away your youth or you will regret it later.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính怠ける
Trợ từ