N1THCS 2Tần suất: #1386
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 虚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+865A
Unicode Decimal34394
Mã Braille (6 chấm)⠠⠪⠎
Mã Braille Kantenji⢳⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthư, khư
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hư, khư
Các ý nghĩa đầy đủvoid; emptiness; unpreparedness; crack; fissure; untruth; false
Ý nghĩa chính thường dùngvoid; false

Cách đọc

Âm On Katakana

キョ、コ*

Chi tiết: キョ(漢)、コ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コ(71%), キョ(29%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: むな(しい)、うつ(ろ)、うろ、うつ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

クリスはとても(みりょくてき)だし、お(かね)()っています。でも、(すこ)しばかり(けんきょ)さが()りません。

Chris is very attractive and wealthy, but not very modest.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính足る
Trợ từ
(ぼく)(きょぎ)(ろんぱ)しようと(ろんそう)した。

I contended against falsehood.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính論争
Trợ từ
(きょしんたんかい)(もう)()げる。(いま)から()うことは、(ことば)どおりに()()ってほしい。

I'm going to speak to you with utmost candor so I want you to take everything I'm about to say at face value.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính受け取る
Trợ từ
(みんしゅとう)(だい)(しょうり)(おさ)めたが、(われわれ)(ぜんしん)(そがい)してきた(ぶんだん)(いや)(けつだん)(けんきょ)さをもって(われわれ)(たいしょ)しなければならない。

While the Democratic Party has won a great victory tonight, we do so with a measure of humility and determination to heal the divides that have held back our progress.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính納める
Trợ từ