N1THCS 3Tần suất: #2339
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 弊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F0A
Unicode Decimal24330
Mã Braille (6 chấm)⠨⠯⠳
Mã Braille Kantenji⢱⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiết, tế, tệ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiết, tế, tệ
Các ý nghĩa đầy đủabuse; evil; vice; breakage; evil practice
Ý nghĩa chính thường dùngabuse; evil practice

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘイ

Chi tiết: ヘイ(漢)、ベ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヘイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: やぶ(れる)、つか(れる)、つい(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(へいしゃ)のエンジニアが(にほん)(こくない)(はんばい)されている(どうよう)(せいひん)(しよう)(ひかく)した(けっか)(ひじょう)(きょうごう)(りょく)があると(はんだん)いたしました。

Our engineers compared this information with similar products being sold in Japan and concluded that they might compete very well.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính販売
Trợ từ
(かがくしゃ)(つうへい)は、あらゆる(もんだい)(ぎじゅつてき)(かいけつ)(さく)があると(ごにん)すること。

A fault common to scientists is mistakenly believing that every problem has a technical solution.

Độ khóTrên THPT
Từ chính誤認
Trợ từ
(へいしゃ)のエンジニアが(にほん)(こくない)(はんばい)されている(どうよう)(せいひん)(しよう)(ひかく)した(けっか)(ひじょう)(きょうごう)(りょく)があると(はんだん)いたしました。

Our engineers compared this information with similar products being sold in Japan and concluded that they might compete very well.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính比較
Trợ từ