N2Tiểu học 5Tần suất: #1014
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 迷

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8FF7
Unicode Decimal36855
Mã Braille (6 chấm)⠨⠿⠵
Mã Braille Kantenji⣇⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủastray; be perplexed; in doubt; lost; err; illusion; perplexed
Ý nghĩa chính thường dùngastray; perplexed

Cách đọc

Âm On Katakana

メイ

Chi tiết: メイ(慣)、マイ(呉)、ベイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:メイ(100%)

Âm Kun Hiragana

まよ(う)

Chi tiết: まよ(う)、まど(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
(めいさい)のショートパンツを()(ばあい)(うえ)(なに)(しょく)のTシャツが()いますか?

When you wear camo shorts, what colour t-shirt goes with that?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính合う
Trợ từ
(こども)(かのじょ)(しつもん)(めいわく)した。

The child annoyed her with questions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính迷惑
Trợ từ
(こども)(かれ)(しつもん)(めいわく)した。

The child annoyed him with questions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính迷惑
Trợ từ
(わたし)(とど)くメールのうち、(めいわく)メールが7(わり)()めている。

About 70 percent of emails sent to me are junk mail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính届く
Trợ từ
(さんどう)(まよ)って、ヘロヘロに(つか)れて(いえ)にたどり()いた。

I arrived home, thoroughly worn out, after getting lost in the mountain paths.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính疲れる
Trợ từ
(かのじょ)(いろか)(まよ)った。

He was fascinated with her beauty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迷う
Trợ từ
(みち)(まよ)った(いぬ)(きのう)(わたし)たちの(きんじょ)(まよ)()んできた。

A lost dog strayed into our neighborhood yesterday.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迷う
Trợ từ
(おうじ)(もり)(みち)(まよ)った。

The prince was lost in the woods.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính迷う
Trợ từ
しかし(かれ)らは(みち)(まよ)いません。

But they never lose their way.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính迷う
Trợ từ
いくら(どう)(まよ)ったからって、こんな(ところ)宿(のじゅく)(ぜったい)にイヤですからね。

Because, no matter if we have got lost, I'd hate to sleep outside this sort of place.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính迷う
Trợ từ
(わたし)(とど)くメールのうち、(めいわく)メールが7(わり)()めている。

About 70 percent of emails sent to me are junk mail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính占める
Trợ từ
ここで(まよ)わず(うかい)()()ることにする。

Here I decide, without hesitating, to take the alternative route.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính取る
Trợ từ
(めいさい)のショートパンツを()(ばあい)(うえ)(なに)(しょく)のTシャツが()いますか?

When you wear camo shorts, what colour t-shirt goes with that?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính履く
Trợ từ
()()した(しんせつ)はありがた(めいわく)である。

Kindness in excess is too much of a good thing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính超す
Trợ từ