N2THCS 3Tần suất: #1581
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 挟

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+631F
Unicode Decimal25375
Mã Braille (6 chấm)⠢⠜⠥
Mã Braille Kantenji⡷⠤⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiā,xié
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthiệp, tiệp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hiệp, tiệp
Các ý nghĩa đầy đủpinch; between; sandwiched; hold between
Ý nghĩa chính thường dùngsandwiched; hold between; pinch

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(漢)、ギョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

はさ(む)、はさ(まる)

Chi tiết: はさ(む)、はさ(まる)、わきばさ(む)、さしはさ(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

これ(いじょう)ここでもたついてると、(うし)ろの(だい)()(かんもん)からも(ぞうえん)()て、(きょうげき)されるかも()れねーんだぜ。

If we hang around here any longer there could be reinforcements coming from the second gate to take us in a pincer movement!

Độ khóTrên THPT
Từ chính来る
Trợ từ
(ふた)つの(たに)(はさ)まれた(ひらち)(いえ)をたてる。

Build a house on the level between two valleys.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính挟まる
Trợ từ
ルネの(ゆび)がドアに(はさ)まっている。

Rene's fingers are caught in the door.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính挟まる
Trợ từ
(ふた)つの(たに)(はさ)まれた(ひらち)(いえ)をたてる。

Build a house on the level between two valleys.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính挟む
Trợ từ
・・・()いたいことは(いろいろ)あるのだが、ここで(くち)(はさ)むのは(やぼ)というもの。

There are things I'd like to say but to butt in now would be what they call uncouth.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính挟む
Trợ từ
(かのじょ)(きゅう)(わたし)たちの(はなし)(くち)(はさ)んだ。

She suddenly burst in on our conversation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính挟む
Trợ từ
(かのじょ)はドアに(ゆび)(はさ)んでしまった。

She shut the door on her finger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính挟む
Trợ từ
(かれ)(みみ)(えんぴつ)(はさ)んだ。

He stuck his pencil behind his ear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính挟む
Trợ từ
(かれ)(かいわ)(さいちゅう)(くち)(はさ)むことがよくある。

He often breaks into the middle of a conversation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính挟む
Trợ từ