N1THCS 3Tần suất: #1704
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 砕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7815
Unicode Decimal30741
Mã Braille (6 chấm)⠨⠱⠩
Mã Braille Kantenji⣣⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttoái

Phiên âm Hán Việt

toái
Các ý nghĩa đầy đủsmash; break; crush; familiar; popular; crush up
Ý nghĩa chính thường dùngsmash; crush up

Cách đọc

Âm On Katakana

サイ

Chi tiết: サイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サイ(100%)

Âm Kun Hiragana

くだ(く)、くだ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(おも)みで(こおり)(くだ)けた。

The ice cracked under the weight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính砕ける
Trợ từ
(もの)(こな)みじんに(くだ)く。

Smash a thing to atoms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính砕く
Trợ từ
(かれ)(きぼう)(むざん)(くだ)かれた。

His hopes were shattered.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính砕く
Trợ từ
(かびん)(こなごな)(くだ)けた。

The vase burst into fragments.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính砕ける
Trợ từ
(やね)から()ちてきたタイルは(こなごな)(くだ)けた。

The tile which fell from the roof broke into pieces.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính砕ける
Trợ từ
そのコップは(こなごな)(くだ)けた。

The glass was dashed to pieces.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính砕ける
Trợ từ
(あい)(ひと)(こころ)(くだ)くこともできるのさ。

But love can break your heart.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính砕く
Trợ từ
ピックは(かた)(ちひょう)(くだ)くための(もち)いられる(なが)()()(どうぐ)だ。

A pick is a long handled tool used for breaking up hard ground surfaces.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính砕く
Trợ từ
調(しら)べを(すす)めるうちに、(ずがいこつ)が、(なに)(おも)(いちげき)()けて()(くだ)かれているのが(あき)らかになった。

Closer examination revealed that the skull had been crushed by some heavy blow.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính進める
Trợ từ