N1THCS 2Tần suất: #1621
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 炉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7089
Unicode Decimal28809
Mã Braille (6 chấm)⠢⠚⠧
Mã Braille Kantenji⡵⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtlô, lư
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lô, lư
Các ý nghĩa đầy đủhearth; furnace; kiln; reactor
Ý nghĩa chính thường dùnghearth; furnace

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ロ(漢)、ル(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いろり、ひばち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ふくしま)(だいいち)(げんしりょく)(はつでんしょ)では、(じしん)(ちょくご)にすべての(げんしろ)(ていし)した。

At the Fukushima No.1 nuclear power plant, all the reactors stopped just after the quake.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính停止
Trợ từ
(だんろ)(うえ)(とけい)()かっている。

The clock is above the fireplace.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính掛かる
Trợ từ
(たきぎ)()りず、はやくも(かせい)()えはじめた(だんろ)

The fireplace, lacking firewood, flames already starting to lose their vigour.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính萎える
Trợ từ
(たきぎ)()りず、はやくも(かせい)()えはじめた(だんろ)

The fireplace, lacking firewood, flames already starting to lose their vigour.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính足りる
Trợ từ
(かれ)(しごと)()えると、(ろへん)(ほん)()(べんきょう)したものだった。

After he had finished his work, he would read and study by the fireside.

Độ khóTrên THPT
Từ chính終える
Trợ từ