N1THCS 1Tần suất: #1654
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鼓

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9F13
Unicode Decimal40723
Mã Braille (6 chấm)⠰⠪⠝
Mã Braille Kantenji⡵⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcổ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cổ
Các ý nghĩa đầy đủdrum; beat; rouse; muster
Ý nghĩa chính thường dùngdrum

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: コ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コ(100%)

Âm Kun Hiragana

つづみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しんぞう)(こどう)(はや)まった。

My heart quickened.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính速まる
Trợ từ
(いし)(かんじゃ)(しんぞう)(こどう)(けつあつ)をモニターで(かんし)した。

The doctor monitored the patient's heartbeat and blood pressure.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính監視
Trợ từ
(ひだ)(かちょう)が、(たいこばん)()した(きかく)(しょ)ならクライアントも(いち)(はつ)OKだろう。

When Tobita gives a plan his seal of approval, the client accepts it at first glance.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính押す
Trợ từ
(しょうこう)(ぶか)(こぶ)して(ゆうき)()させた。

The officer inspired his men to be brave.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính鼓舞
Trợ từ
(へいし)たちはその(うた)(しき)(こぶ)された。

The soldiers were animated by the song.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính鼓舞
Trợ từ