N1THCS 2Tần suất: #1864
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 喚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+559A
Unicode Decimal21914
Mã Braille (6 chấm)⠸⠡⠚
Mã Braille Kantenji⠷⢌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoán
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoán
Các ý nghĩa đầy đủyell; cry; scream; call; summon
Ý nghĩa chính thường dùngyell; call

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わめ(く)、さけ(ぶ)、よ(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(しょうげん)をするために(しょうかん)された。

He was called to give evidence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính召喚
Trợ từ
(まじょ)(しゅうかい)(あくま)(しょうかん)する。

Her coven conjures the demons.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính召喚
Trợ từ
この(ほん)があなたの(そうぞう)(りょく)(かんき)してくれるでしょう。

This book will awaken your imagination.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính喚起
Trợ từ
だから(われわれ)(あたら)しい(あいこくしん)とを(かんき)して、(われわれ)(ひとり)ひとりが(えんじょ)して、(いっしょうけんめい)(はたら)き、(われわれ)(じしん)ではなく(たが)いに(めんどう)()(けっしん)する(せきにん)()()こそう。

So let us summon a new spirit of patriotism, of responsibility, where each of us resolves to pitch in and work harder and look after not only ourselves but each other.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính喚起
Trợ từ