N3Tiểu học 2Tần suất: #417
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 寺

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BFA
Unicode Decimal23546
Mã Braille (6 chấm)⠰⠦⠟
Mã Braille Kantenji⡳⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn사,시
Phiên âm Hán Việttự
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tự
Các ý nghĩa đầy đủBuddhist temple

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ジ(呉)、シ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジ(100%)

Âm Kun Hiragana

てら

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(だい)(じいん)(てんじょう)には(しゅうきょう)()(えが)かれていた。

The cathedral had a religious painting on its ceiling.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
ヒンズー(きょうと)(じいん)(れいはい)する。

The Hindus worship in temples.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính礼拝
Trợ từ
西(さいおんじ)(けっとう)()つと(おも)っていたのに()けた。

Kyouichi Saionji, who he supposed would win the duel, has lost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ
この(じいん)は780(ねん)()てられた。

This temple dates back to 780.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
(そぼ)(のこ)(はい)(じいん)()かれた(こつつぼ)(はい)っている。

Grandmother's ashes are in an urn at the temple.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính置く
Trợ từ
西(さいおんじ)(けっとう)()つと(おも)っていたのに()けた。

Kyouichi Saionji, who he supposed would win the duel, has lost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính負ける
Trợ từ