N1THCS 3Tần suất: #1494
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 涯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6DAF
Unicode Decimal28079
Mã Braille (6 chấm)⠨⠂⠱
Mã Braille Kantenji⢱⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhai
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhai
Các ý nghĩa đầy đủhorizon; shore; outer limits
Ý nghĩa chính thường dùnghorizon; outer limits

Cách đọc

Âm On Katakana

ガイ

Chi tiết: ガイ(漢)、ゲ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ガイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はて、みぎわ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(じょせい)(あんしん)して(はたら)くためには、(しょうがい)(しごと)(きかい)()やし、フレックスタイム、サテライトオフィス、(たくじ)(しょ)(じゅうじつ)などが(ひつよう)である。

Career opportunities, flex-time, satellite offices, and more childcare facilities are required to make women at home join the work force.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính安心
Trợ từ
(こうふく)になりたいなら(じんせい)における(きょうがい)(まんぞく)することを(まな)びなさい。

If you wish to be happy, learn to be content with your condition in life.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính満足
Trợ từ
(しょうがい)(きょういく)()()ない(さい)(くんれん)(いみ)する。

Lifelong education means perpetual retraining.

Độ khóTrên THPT
Từ chính意味
Trợ từ
(かれ)は80(ねん)(しょうがい)()じました。

His 80 years of life came to an end.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính閉じる
Trợ từ