N3Tiểu học 4Tần suất: #1093
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 灯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+706F
Unicode Decimal28783
Mã Braille (6 chấm)⠲⠏⠧
Mã Braille Kantenji⣱⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn등,정
Phiên âm Hán Việtđinh, đăng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đinh, đăng
Các ý nghĩa đầy đủlamp; a light; light; counter for lights
Ý nghĩa chính thường dùnglamp

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(呉)、チョウ(呉)、テイ(漢)、チン(唐)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

Chi tiết: ひ、ほ、ともしび、とも(す)、あかり、とぼし、ともし、とぼ(す)、あかし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính裂ける
Trợ từ
(くら)(へや)(なか)(かいちゅう)(でんとう)()らした。

I shone a flashlight into the dark room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính照らす
Trợ từ
(けいこうとう)がチカチカしてるな。(あたら)しいのと(こうかん)しないとダメかな。

This fluorescent lamp is starting to flicker. We'll have to replace it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính交換
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính傾く
Trợ từ
退(たいしゃ)(まえ)(でんとう)(だんぼう)()()すことになっている。

You are expected to put out lamps and heaters before you leave the office.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính消す
Trợ từ
(かいちゅう)(でんとう)をつけて、(あしもと)()らしてくれた。

She shone her torch on the floor in front of us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính照らす
Trợ từ
(かいちゅう)(でんとう)は、(せんぱく)(どうし)とか、(まち)(とお)りを(はし)っている(じどうしゃ)()けて(あいず)(つた)える。

Flashing lights transmit messages between ships and to motorists along city streets.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính走る
Trợ từ