N1THCS 3Tần suất: #1343
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 偽

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+507D
Unicode Decimal20605
Mã Braille (6 chấm)⠢⠆⠃
Mã Braille Kantenji⢑⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwěi,(wèi)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnguỵ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nguỵ
Các ý nghĩa đầy đủfalsehood; lie; deceive; pretend; counterfeit; forgery; falsify
Ý nghĩa chính thường dùngfalsehood; falsify

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ギ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ギ(100%)

Âm Kun Hiragana

いつわ(る)、にせ

Chi tiết: いつわ(る)、にせ、いつわ(り)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ふる)える()()()いた(たいど)(いつわ)りである(こと)(しめ)していた。

His trembling hands belied his calm attitude.

Độ khóTrên THPT
Từ chính偽る
Trợ từ
あの(おとこ)()(ものい)りで(にゅうしゃ)したけど、(じつりょく)のほど(かんばん)(いつわ)りなしだったね。

He came on board this company with a lot of fanfare and he turns out to have the skill and talent to live up to it.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính入社
Trợ từ
(ぼく)(きょぎ)(ろんぱ)しようと(ろんそう)した。

I contended against falsehood.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính論争
Trợ từ
(なんじ)(じしん)(しんじつ)であれ、(なんじ)(みずか)(たにん)(いつわ)りなきごとく。

Be so true to thy self, as thou be not false to others.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính偽る
Trợ từ
(かれ)(ねんれい)(いつわ)った。

He lied about his age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính偽る
Trợ từ
(かれ)(ほんもの)(にせもの)(くべつ)できない。

He can't tell the real thing from the fake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính区別
Trợ từ
この(ほんもの)(ほうせき)とその(にせもの)とを(ひかく)してみなさい。

Compare this genuine jewel with that imitation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính比較
Trợ từ