N2THCS 1Tần suất: #1057
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 齢

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9F62
Unicode Decimal40802
Mã Braille (6 chấm)⠨⠛⠜
Mã Braille Kantenji⣡⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtlinh

Phiên âm Hán Việt

linh
Các ý nghĩa đầy đủage

Cách đọc

Âm On Katakana

レイ

Chi tiết: レイ(漢)、リョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: よわい、とし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ちち)(じょうきょう)した(とき)には(いま)(わたし)(おな)(ねんれい)だったそうです。

I hear my father was as old as I am now when he came up to Tokyo.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上京
Trợ từ
(ねんれい)による(さべつ)(ほうりつ)(いはん)であり、退(たいしょく)(きょうせい)されるのは、ほんの(しょうすう)(しょくぎょう)においてである。

Age discrimination is illegal and retirement is mandatory in only a few occupations.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強制
Trợ từ
(ねんれい)(かか)わらずすべての(ひと)(きょか)されています。

Every person will be admitted regardless of his or her age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính許可
Trợ từ
(ねんれい)にかかわらず(すべ)ての(ひとびと)(きょか)されます。

Every person will be admitted regardless of his or her age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính許可
Trợ từ
(かれ)(くるま)(うんてん)できる(ねんれい)だ。

He is old enough to drive a car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính運転
Trợ từ
(ろうれい)(よわ)っている。

He is worn with age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính弱る
Trợ từ
(かれ)はその(こども)(かれ)(ろうれい)(たよ)りになると(よき)していた。

He expected the boy to be the staff of his old age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính予期
Trợ từ
(しょうし)()(じんこう)(ろうれい)()(みこ)して(ぎょうむ)(ないよう)(おおはば)(へんこう)したあの(かいしゃ)(せんけん)(めい)があったわけだ。

It was very far-sighted for that company to change its policy to accommodate the decrease in numbers of children and the aging of society.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính変更
Trợ từ
(かれ)らは(ねんれい)(じゅん)(すわ)った。

They sat according to age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(ろうどうしゃ)には、その(ねんれい)にではなく、その()っている(ぎじゅつ)(ひれい)して、(きゅうりょう)(しはら)われるべきだ。

A working man should be paid in proportion to his skill, not his age.

Độ khóTrên THPT
Từ chính比例
Trợ từ
(かれ)(ねんれい)(わり)()けて()える。

He looks old for his age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính老ける
Trợ từ
(かれ)(ねんれい)(いつわ)った。

He lied about his age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính偽る
Trợ từ
(けんこう)であれば、(とうぜん)(いりょう)()(よくせい)できる。(けんこう)であれば(はたら)くことが(でき)(ねんきん)(しきゅう)(かいし)(ねんれい)()()げと(しきゅう)(がく)(よくせい)(やくだ)つ。

Working, healthy people contribute to the reduction of medical expenses, the rise of the eligible age for benefits, and the curtailment of their costs.

Độ khóTrên THPT
Từ chính抑制
Trợ từ
(かのじょ)(ねんれい)(すいそく)できますか。

Can you guess her age?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính推測
Trợ từ
(かこ)において(こうれいしゃ)たちは(じんせい)(さまざま)(もんだい)(かいけつ)するときのエキスパートと(かんが)えられていた。

In the past, the old used to be looked upon as experts in solving various problems of life.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính解決
Trợ từ