N2THCS 2Tần suất: #1630
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 符

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7B26
Unicode Decimal31526
Mã Braille (6 chấm)⠨⠽⠕
Mã Braille Kantenji⡧⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbồ, phù
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bồ, phù
Các ý nghĩa đầy đủtoken; sign; mark; tally; charm; symbol
Ý nghĩa chính thường dùngtoken; symbol

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: フ(漢)、ブ(呉)

Thống kê tần suất dùng:フ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わりふ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ジャズは(おんぷ)がバッハが使(つか)ったのと(おな)じだ。

Jazz uses the same notes that Bach used.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
この(きっぷ)では(ふたり)(むりょう)(にゅうじょう)できる。

This ticket will admit two persons free.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính入場
Trợ từ
(ぶん)()くときには、ふつう(おおもじ)(はじ)め、ピリオド(.)、または(かんたん)()(!)、(ぎもんふ)(?)、で()わる。

When writing a sentence, generally you start with a capital letter and finish with a period (.), an exclamation mark (!), or a question mark (?).

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính終わる
Trợ từ
(えんそう)(かい)(きっぷ)(とう)(じむしょ)(はんばい)しています。

Concert tickets are on sale at this office.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính販売
Trợ từ
(きっぷ)()()()わなければなりません。

You have to buy one at the office.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính買う
Trợ từ
(きっぷ)は、(もう)()(じゅん)()()てます。

Tickets will be allotted in order of application.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính割り当てる
Trợ từ
(きょう)(きっぷ)()ぶように()れた。

Tickets for today's game sold like hot cakes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính売れる
Trợ từ
(かれ)はお(かね)(ひきかえ)(きっぷ)()()った。

He received a ticket in return for the money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính受け取る
Trợ từ
この(きっぷ)(しゅっぱつ)()(へんこう)できますか。

Could you change the departure date for this ticket?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính変更
Trợ từ
(われわれ)(しじょう)(めいだい)はこの(ふんそう)にすっぱりと(しゅうしふ)()つことであって、そのために(だきょう)(てん)(さぐ)ることも()さない。

Our top priority is to settle this dispute once and for all, so we are ready to meet them halfway.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính探る
Trợ từ
(ぶん)()くときには、ふつう(だいもんじ)(はじ)め、ピリオド(.)、または(かんたん)()(!)、(ぎもんふ)(?)、で()わる。

When writing a sentence, generally you start with a capital letter and finish with a period (.), an exclamation mark (!), or a question mark (?).

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính書く
Trợ từ
(きっぷ)(もう)()まれる(さい)(だいたい)()もご(してい)ください。

When applying for tickets, please give alternative dates.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính申し込む
Trợ từ