N2THCS 1Tần suất: #798
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 恋

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+604B
Unicode Decimal24651
Mã Braille (6 chấm)⠸⠛⠪
Mã Braille Kantenji⠗⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtluyến
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

luyến
Các ý nghĩa đầy đủromance; in love; yearn for; miss; darling; love
Ý nghĩa chính thường dùngromance; love

Cách đọc

Âm On Katakana

レン

Chi tiết: レン(呉)

Thống kê tần suất dùng:レン(100%)

Âm Kun Hiragana

こ(う)、こい、こい(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ぼく)(こい)するたびに、(あいて)(おんな)()(ぼく)(いぼ)(いもうと)だっておとうさんは()うんだ。

Every time I fall in love, Dad tells me the girl is my half sister.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính恋する
Trợ từ
あなたが(きょよう)できる『(えんきょり)(れんあい)』の(きょり)は?

How much distance could you accept in a long distance relationship?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính許容
Trợ từ
それから8(かげつ)()ぎると、ジョージは(しつれん)から()(なお)り、(しだい)(いろ)んな(おんな)とデートをするようになる。

After eight months passed and his broken heart healed, George eventually started dating girls again.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính過ぎる
Trợ từ
『いい(ひと)』とは、(おんな)()(れんあい)(たいしょう)にならない(おとこ)(あらわ)(とき)使(つか)(ことば)だ。

Nice person, that's the word girls used to call men to indicate that they aren't possible objects of romantic interest.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính使う
Trợ từ
『いい(ひと)』とは、(おんな)()(れんあい)(たいしょう)にならない(おとこ)(あらわ)(とき)使(つか)(ことば)だ。

"Nice person," that's the word girls used to call men to indicate that they aren't possible objects of romantic interest.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính使う
Trợ từ
(むかし)(こいびと)(さいかい)してみたい。

I would love to see my old flame again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính再会
Trợ từ
(こいびと)たちは(じぶん)たちの(かしらもじ)をかしの()(きざ)んだ。

The lovers engraved the oak tree with their initials.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
(こい)(じゆう)(はじ)められるが、(こい)()わらせるにはそうはいかない。

A man has free choice to begin love, but not to end it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính始める
Trợ từ
(こいびと)よ、(わが)(かえ)れ。

Lover, come back to me.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính帰る
Trợ từ
(かのじょ)(こい)(やぶ)れた。

She was disappointed in love.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính破れる
Trợ từ
(せきひん)(とぐち)(いた)らば、(こい)(まど)より()()る。

When poverty comes in at the door, love flies out the window.

Độ khóTrên THPT
Từ chính至る
Trợ từ
(こいびと)()()らせに(かのじょ)(おお)いに(こころ)(みだ)した。

She was very agitated at the news of her lover's death.

Độ khóTrên THPT
Từ chính乱す
Trợ từ
(れんあい)(かんじょう)(せい)するといふことは、(れんあい)(かん)じないといふことではない。

Suppressing one's romantic feelings is not the same as having no such feelings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính制する
Trợ từ
(れんあい)(かんじょう)(せい)するということは、(れんあい)(かん)じないということではない。

Suppressing one's romantic feelings is not the same as having no such feelings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制する
Trợ từ
あなたは(わたし)にとってヨーダのような(そんざい)でした、あなたの(まと)()たアドバイスを(こい)しく(おも)うでしょう。

You were my Yoda and I'll miss your right-on-target advice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính射る
Trợ từ