N1THCS 1Tần suất: #1023
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 騒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9A12
Unicode Decimal39442
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠄
Mã Braille Kantenji⢵⣺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttao

Phiên âm Hán Việt

tao
Các ý nghĩa đầy đủboisterous; make noise; clamor; disturb; excite
Ý nghĩa chính thường dùngboisterous; clamor

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

さわ(ぐ)、さわ(がしい)

Chi tiết: さわ(ぐ)、うれい、さわ(がしい)、ざわ(つく)、ぞめ(く)、うれ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(そうぞう)しい(しょうねん)(たち)のグループは、()()けられなくなっていた。

The group of noisy boys was getting out of hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính付ける
Trợ từ
(そうおん)(あたま)()れそうだ。

My head is splitting from the noise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính割れる
Trợ từ
(こくみん)(いか)りが(ふんしゅつ)して(そうどう)()(かえ)された。

The anger of the people exploded, leading to a series of riots.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính噴出
Trợ từ
(かれ)(そうおん)()()って(べんきょう)できなかった。

The noise distracted him from studying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính散る
Trợ từ
(そうおん)(ちょうかく)(えいきょう)(あた)えることが(しょうめい)されたが、それに(だれ)(おどろ)きはしない。

To no one's surprise, loud noise has been proved to affect one's sense of hearing.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính証明
Trợ từ
(かれ)はどうして(かのじょ)たちが(さわ)いでいるんだろうと(おも)って、(ちゅうい)()こうとしました。

He wondered why they looked excited and tried to get their attention.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính騒ぐ
Trợ từ
ここで(さわ)いでは()けません。

Don't make noise here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính騒ぐ
Trợ từ
ここで(さわ)がないで(くだ)さい。

Don't make noise here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính騒ぐ
Trợ từ
(りんじん)たちががやがやと(さわ)いでいますね。

The neighbours are making a lot of noise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính騒ぐ
Trợ từ
(けいさつ)(そうどう)(かいにゅう)した。

The police intervened in the disturbance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính介入
Trợ từ
(かれ)(わたし)(たち)(さわ)がないように(たの)んだ。

He asked us not to make any noise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính騒ぐ
Trợ từ
(かれ)(わたし)(たち)(さわ)がないように()った。

He asked us not to make any noise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính騒ぐ
Trợ từ
(ちい)さいことを(おお)げさに(さわ)ぐ。

He makes a mountain out of a molehill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính騒ぐ
Trợ từ
そういう(とき)(さわ)いではいけません。

Don't be noisy on such an occasion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính騒ぐ
Trợ từ
(きょう)(せかいじゅう)(ひとびと)は、(いなか)(ちい)さな(むら)から()(そうぞう)しい(だい)(とかい)(いどう)しつつある。

Today, people all over the world are moving out of small villages in the country to go and live in big, noisy cities.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính移動
Trợ từ