N2Tiểu học 5Tần suất: #750
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 夢

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5922
Unicode Decimal22818
Mã Braille (6 chấm)⠠⠽⠬
Mã Braille Kantenji⣁⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmèng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmông, mộng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mông, mộng
Các ý nghĩa đầy đủdream; vision; illusion
Ý nghĩa chính thường dùngdream

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ム(呉)、ボウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ム(100%)

Âm Kun Hiragana

ゆめ

Chi tiết: ゆめ、ゆめ(みる)、くら(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ゆめ)(じつげん)できて()かったですね。

I'm very pleased that your dream came true.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính実現
Trợ từ
(ゆめ)(じつげん)した。

His dream came true.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính実現
Trợ từ
(かれ)(ゆめ)(じつげん)した。

His dream came true.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính実現
Trợ từ
(かのじょ)らはいつかは(せんきょけん)()られるだろう(こと)(ゆめみ)た。

They dreamed they'd gain the right to vote someday.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính得る
Trợ từ
(かのじょ)(むすこ)(じさつ)するとは(ゆめ)にも(おも)わなかった。

Little did she dream that her son would commit suicide.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính自殺
Trợ từ
(はこ)()けると、(さまざま)(ゆめ)(なか)から()()した。()えなくなるインクで()かれた(ひみつ)とか、ものすごい(くさ)いといったものについての(ゆめ)()()したのだった。

Dreams flew out of that box when it was opened: dreams of secrets written in disappearing ink and of overwhelming odors.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
わたしは(くに)(とみ)(こうへい)(ぶんぱい)される(しゃかい)(ゆめみ)ている。

I dream of a society whose wealth is distributed fairly.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分配
Trợ từ
メアリーは(たから)くじに(とうせん)する(ゆめ)()た。

Mary had a dream that she won the lottery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính当選
Trợ từ
(よくぼう)(ゆめ)(いだ)かれる。

Desire is embraced in a dream.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抱く
Trợ từ
(ゆめ)()けている(おも)(こと)(しゅびいっかん)(せい)である。

The main thing that dreams lack is consistency.

Độ khóTrên THPT
Từ chính欠ける
Trợ từ
イルカは(にんげん)()いで(もっと)(ちのう)(たか)く、やがては(かれ)らとの(たいわ)(ゆめ)ではないと(かんが)えている(かがくしゃ)もいる。

Some scientists think that dolphins are the most intelligent animals in the world except for man, and that we may be able to talk with them one day.

Độ khóTrên THPT
Từ chính次ぐ
Trợ từ
(かれ)(ゆめ)はアナウンサーとしてテレビに(とうじょう)することであった。

His ambition was to break into television as an announcer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính登場
Trợ từ
(こうみん)(けん)(うんどう)はある(ゆめ)(いた)る。

The civil rights movement leads to a dream.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính至る
Trợ từ
うちの(かいしゃ)がアメリカに(しんしゅつ)するなんて(ゆめ)にも(おも)わなかった。

Little did I dream that we would expand our business to the U.S.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính進出
Trợ từ
(せんせい)(わたし)(ゆめ)(じつげん)するのを(はげ)ましてくれた。

My teacher encouraged me to fulfill my ambitions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính励ます
Trợ từ