N1THCS 2Tần suất: #1885
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 妨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+59A8
Unicode Decimal22952
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠱
Mã Braille Kantenji⣓⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphương, phướng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phương, phướng
Các ý nghĩa đầy đủdisturb; prevent; hamper; obstruct; hinder
Ý nghĩa chính thường dùngdisturb; hinder

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(慣)、ホウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

さまた(げる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ほうふく)のおどかしが(こうしょう)(さまた)げています。

Threats of retaliation are blocking negotiations.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính妨げる
Trợ từ
(かれ)(せんもんてき)(ちしき)(けっかん)(しょうしん)(さまた)げた。

His lack of technical knowledge precluded him from promotion.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính妨げる
Trợ từ
(にほんご)のむずかしさが、(いち)(にぎ)りの(がいこくじん)(のぞ)いてすべての(がいこくじん)が、(げんご)(にほん)(ぶんがく)(ちか)づくのを(さまた)げている。

The difficulties of the Japanese language prevent all but a handful of foreigners from approaching the literature in the original.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính妨げる
Trợ từ
(そうおん)(かれ)(すいみん)(さまた)げた。

The noise disturbed his sleep.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính妨げる
Trợ từ
(はげ)しい(あめ)(かれ)らの()()(さまた)げた。

The heavy rain prevented them from going there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính妨げる
Trợ từ
(かれ)(わたし)たちの(かいわ)(ぼうがい)した。

He broke in on our conversation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính妨害
Trợ từ
(かれ)(けいたい)(でんわ)()(でんわ)(ぼうがい)する(でんぱ)()した。

His mobile phone produced radio emissions that interfered with other phones.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính妨害
Trợ từ
(かれ)(たにん)(しじ)(ぼうがい)する。

He invades the privacy of others.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính妨害
Trợ từ
(かれ)(きみ)(しごと)(ぼうがい)する(いと)など()っていない。

He has no intention to interfere with your business.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính妨害
Trợ từ
(かれ)らは(ほうあん)(つうか)(そし)しようと、(ごうほうてき)(ぎじ)(ぼうがい)をしています。

They are filibustering to prevent the bill from passing.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính阻止
Trợ từ