N2Tiểu học 6Tần suất: #756
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 値

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5024
Unicode Decimal20516
Mã Braille (6 chấm)⠠⠸⠁
Mã Braille Kantenji⡃⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrị, trực

Phiên âm Hán Việt

trị, trực
Các ý nghĩa đầy đủprice; cost; value
Ý nghĩa chính thường dùngprice; value

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: チ(漢)、ジ(呉)、ジキ(呉)、チョク(漢)

Thống kê tần suất dùng:チ(100%)

Âm Kun Hiragana

ね、あたい

Chi tiết: ね、あたい、あ(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せいち)すれば、その(とち)(ねだん)()がるだろう。

Cleared, the site will be valuable.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính上がる
Trợ từ
(きあつ)(けい)(すうち)()がっている。(あめ)になりそうだな。

The barometer is falling. It is going to rain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下がる
Trợ từ
(やさい)(ねだん)()がっている。

The prices of vegetables are down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下がる
Trợ từ
(じゅよう)()すにつれて、(ねだん)()がる。

As the demand increases, prices go up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính増す
Trợ từ
(かれ)(えが)いたその()(ひじょう)(かち)がある。

The picture painted by him is of great value.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính描く
Trợ từ
(げんゆ)(かかく)(ねさ)がりが(つづ)いている。

The crude oil price is falling further.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
(きせい)(かんわ)(すす)んで、セルフサービスのガソリン(きゅうゆ)(ねだん)(すこ)(やす)くなった。

Gas is a little cheaper with self-service, now that deregulation is kicking in.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
タイレルの調(ちょうさ)(しゅうしゅう)されたデータは、(かんりしゃ)にとっても(きょういくしゃ)にとっても(ひじょう)(かち)(たか)いものである。

The data collected in Tyrel's research is of great value both to administrators and to educators.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính収集
Trợ từ
(かれ)らは(ねだん)(てん)(ごうい)した。

They agreed on a price.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính合意
Trợ từ
(こうこく)()せられては(だめ)だ。あんなものがそんな(ねだん)()れるわけないだろう。

Don't get taken in by their advertising; I don't see how they can sell something like that for that price.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính売れる
Trợ từ
(とっか)(ひん)(ねだん)は、(あか)インクで()かれている。

The sale prices are written in red ink.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính書く
Trợ từ
(わたし)()()(あか)インクで()かれているのに()づいた。

I noticed the sale prices were written in red ink.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính書く
Trợ từ
(ねだん)はあなたしだいで()めてください。

The price is up to you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính決める
Trợ từ
(だれ)かが、(たと)えば、(ひつじ)とか(うま)(いちば)()ているもので(ひと)しい(かち)があると(かんが)えるものと(こうかん)することが(でき)たのである。

Somebody could exchange a sheep or a horse, for example, for anything in the marketplace that they considered to be of equal value.

Độ khóTrên THPT
Từ chính交換
Trợ từ
(まりょく)(Magic):(まほう)使(つか)うために(ひつよう)(のうりょく)() (まほう)使(つか)うと(げんしょう)するが、(じかん)(かいふく)する。

MP (magic): Ability score needed to use magic. As you use magic it drops, but with time it recovers.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính減少
Trợ từ