N2Tiểu học 5Tần suất: #1293
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 均

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5747
Unicode Decimal22343
Mã Braille (6 chấm)⠸⠣⠁
Mã Braille Kantenji⡳⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjun.01
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquân, vận
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quân, vận
Các ý nghĩa đầy đủlevel; average; even
Ý nghĩa chính thường dùnglevel; even

Cách đọc

Âm On Katakana

キン

Chi tiết: キン(呉)、イン(慣)、ウン(呉)

Thống kê tần suất dùng:キン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: なら(す)、ひと(しい)、ととの(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(へいきん)(きおん)(じょうしょう)した。

The average temperature has gone up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(だんじょ)(かん)()(きんとう)(そんざい)することは(ゆる)されるべきではない。

No inequality should be allowed to exist between men and women.

Độ khóTrên THPT
Từ chính存在
Trợ từ
(にっけい)(へいきん)は200ポイント()げ、(きのう)は18、000で()えた。

The Nikkei Stock Average lost nearly 200 points to close yesterday at 18,000.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính終える
Trợ từ
(とく)に、調(ちょうわ)(へいきん)(じっさい)使(しよう)(れい)としては、「(へいきん)(そくど)」が(おも)()()げられ、(せつめい)がそこで()わってしまうのが(つうれい)である。

In particular it is customary for actual examples of use of the harmonic mean generally cover "average speed," and explain no further than that.

Độ khóTrên THPT
Từ chính終わる
Trợ từ
()(しゃ)(きんいつ)(りょうきん)にすることに(けってい)した。

Our company decided on flat rate pricing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính決定
Trợ từ