N1THCS 3Tần suất: #2790
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 惰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+60F0
Unicode Decimal24816
Mã Braille (6 chấm)⠰⠈⠓
Mã Braille Kantenji⠳⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungduò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnoạ, đoạ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

noạ, đoạ
Các ý nghĩa đầy đủlazy; laziness
Ý nghĩa chính thường dùnglazy

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ダ(呉)、タ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ダ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おこた(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(たいだ)だから(じぶん)(しば)()れないという(りゆう)だけでたくさんのお(かね)使(つか)うように(おも)われたが、その(しごと)をすっかり(かれ)(まか)した。

Although it seemed like a lot of money to spend just because I was too lazy to cut my own lawn, I turned the whole thing over to him.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính任す
Trợ từ
(しっぱい)(かれ)(たいだ)(きいん)していた。

The failure resulted from his idleness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính起因
Trợ từ
(だせい)()(まか)せているがために(いま)のような(げんざい)があるんですね。

I've ended up in my present state from having indulged myself.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính任せる
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(たいだ)(しか)った。

She reproached me for being lazy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính叱る
Trợ từ
(かれ)(たいだ)(むせきにん)だった。(けっきょく)(かれ)退(たいしゃ)(めい)じられた。

He was lazy and irresponsible. Thus, he was told to leave the company.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính命じる
Trợ từ
(かれ)(むすこ)(たいだ)さを(いまし)めた。

He admonished his son for being lazy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính戒める
Trợ từ
(かれ)(はめつ)させたのは(かれ)(びょうき)というよりも、むしろ(かれ)(たいだ)である。

It is not his illness that ruined him so much as his idleness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính破滅
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(たいだ)𠮟(しか)った。

She reproached me for being lazy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính𠮟る
Trợ từ