N3Tiểu học 1Tần suất: #706
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 玉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7389
Unicode Decimal29577
Mã Braille (6 chấm)⠠⠲⠕
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngọc, túc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngọc, túc
Các ý nghĩa đầy đủjewel; ball; gem
Ý nghĩa chính thường dùngjewel; gem; ball

Cách đọc

Âm On Katakana

ギョク

Chi tiết: ギョク(漢)、コク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ギョク(100%)

Âm Kun Hiragana

たま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(がく)には(たま)のような(あせ)()かんでいた。

There were beads of sweat on his forehead.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính浮かぶ
Trợ từ
100(えん)(だま)か500(えん)(だま)しか使(つか)えないので(わたし)(こぜに)(さが)したが(みあ)たらない。

It would only take 100 or 500 yen coins, so I search for change but don't find any.

Độ khóTrên THPT
Từ chính見当たる
Trợ từ
(かれ)(ひと)(てだま)()ったような(あつか)(かた)をする。

He leads you by the nose if you let him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính取る
Trợ từ
(かれ)がパブロと(けっこん)するつもりだと(おおやけ)(せんげん)したとき、(かれ)(そぼ)(しんぞう)()まりそうになったし、(かれ)(おば)(めだま)()()してしまいそうだった。でも(かれ)(いもうと)(はなたかだか)だった。

When he openly declared he would marry Pablo, he almost gave his grandmother a heart attack and made his aunt's eyes burst out of their sockets; however, his little sister beamed with pride.

Độ khóTrên THPT
Từ chính宣言
Trợ từ
(かれ)(てっぽうだま)のように()()した。

He dashed out like a bullet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
(こども)たちがシャボン(だま)()いている。

The children are blowing bubbles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính吹く
Trợ từ
100(えん)(だま)か500(えん)(だま)しか使(つか)えないので(わたし)(こぜに)(さが)したが(みあ)たらない。

It would only take 100 or 500 yen coins, so I search for change but don't find any.

Độ khóTrên THPT
Từ chính探す
Trợ từ
フレッドには(にんたい)(しん)というものがまるでないから、(かれ)のカンシャク(だま)(はれつ)させるのはわけもない。

Fred has very little patience, and it doesn't take much to make him fly off the handle.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính破裂
Trợ từ
(こども)たちが(おお)きな(ゆき)(たま)(ころ)がしていた。

The children were rolling a big snowball.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính転がす
Trợ từ
(けいさつ)()っていたのは()(だま)で、その(かん)(しんはんにん)(のが)してしまった。

The police followed a red herring while they let the true criminal escape.

Độ khóTrên THPT
Từ chính逃す
Trợ từ
(いいん)(ちょう)(のち)(なに)(はこ)ぶんだっけ?」「(とくてんばん)(おおだま)もう(いち)()(つなひ)きの(つな)

Mr Chairman, what needs moving next, again? Scoreboard, giant ball and the tug-of-war rope.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính運ぶ
Trợ từ
(いいんちょう)(のち)(なに)(はこ)ぶんだっけ?」「(とくてんばん)(おおだま)もう(いっこ)(つなひ)きの(つな)

"Mr Chairman, what needs moving next, again?" "Scoreboard, giant ball and the tug-of-war rope."

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính運ぶ
Trợ từ
(おうて)をかけられたほうは、(たま)()げるなどの(ほうほう)(おうて)(ふせ)がねばなりません。

The checked player must find a way for the king to escape and block the check.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính防ぐ
Trợ từ