N3Tiểu học 4Tần suất: #718
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 臣

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+81E3
Unicode Decimal33251
Mã Braille (6 chấm)⠸⠍⠁
Mã Braille Kantenji⠑⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchén
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthần
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thần
Các ý nghĩa đầy đủretainer; subject
Ý nghĩa chính thường dùngretainer

Cách đọc

Âm On Katakana

シン、ジン

Chi tiết: シン(漢)、ジン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(73.2%), ジン(26.8%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(そうりだいじん)(じにん)した。

The Prime Minister has resigned.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính辞任
Trợ từ
(わたし)(だいじん)(じしん)(はな)した。

I spoke to the minister himself.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ
(かれ)(おおくら)(だいじん)(にんめい)された。

He was appointed Minister of Finance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính任命
Trợ từ
(かれ)(だいじん)(しゅっせ)した。

He made his way to the minister.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出世
Trợ từ
(かれ)(がいむ)(だいじん)(おさ)まった。

He was established as Foreign minister.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính収まる
Trợ từ
(あべ)(ないかく)は、(だい)90(だい)(ないかく)(そうりだいじん)(しめい)された(あべ)(すすむ)(さん)が2006(ねん)(くがつ)26(にち)(ほっそく)させた(ないかく)である。

The Abe Cabinet is the Cabinet inaugurated on September 26, 2006 by Shinzo Abe, who was appointed as Japan's 90th Prime Minister.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính指名
Trợ từ
(あべ)(ないかく)は、(だい)90(だい)(ないかく)(そうりだいじん)(しめい)された(あべ)(すすむ)(さん)が2006(ねん)(くがつ)26(にち)(ほっそく)させた(ないかく)である。

The Abe Cabinet is the Cabinet inaugurated on September 26, 2006 by Shinzo Abe, who was appointed as Japan's 90th Prime Minister.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発足
Trợ từ
(しゅしょう)(さんこ)(れい)をもって(かれ)(ほうむだいじん)(むか)えた。

The Prime Minister has won his services as Minister for Justice.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迎える
Trợ từ
(しゅしょう)(るす)(ちゅう)(がいむ)(だいじん)(だいり)(つと)める。

The foreign minister will act for the Prime Minister in his absence.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính務める
Trợ từ
フランスのクシュネル(がいむ)(だいじん)G1(じーわん)(たいせい)(ていしょう)した。

Kouchner, the French Minister for Foreign Affairs, advocated the G14 group.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính提唱
Trợ từ
(こくみん)の6(わり)(そうりだいじん)(しじ)しています。

60 percent of the public support the Prime Minister.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính支持
Trợ từ
(こいずみ)()(そうりだいじん)として(もり)()(のち)(おそ)った。

Mr Koizumi succeeded Mr Mori as prime minister.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính襲う
Trợ từ