N2THCS 2Tần suất: #1379
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 偶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5076
Unicode Decimal20598
Mã Braille (6 chấm)⠨⠒⠇
Mã Braille Kantenji⡃⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungǒu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngẫu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngẫu
Các ý nghĩa đầy đủaccidentally; even number; couple; man and wife; same kind; by chance
Ý nghĩa chính thường dùngaccidentally; by chance; couple

Cách đọc

Âm On Katakana

グウ

Chi tiết: グウ(慣)、グ(呉)、ゴウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:グウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たま、たまたま、ひとがた、たぐい

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ぼく)たちが(であ)ったのはまったくの(ぐうぜん)でした。

Our meeting was purely accidental.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(わたし)たちが(であ)ったのはまったくの(ぐうぜん)だった。

Our meeting was purely accidental.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(われわれ)(であ)ったのは(まった)(ぐうぜん)だった。

Our meeting was just an accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(まった)(ぐうぜん)に、(わたし)(むかし)(ゆうじん)(くうこう)(であ)った。

Quite by chance, I met my old friend in the airport.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(かのじょ)(こうえん)(ある)いているとき(ぐうぜん)(むかし)(ともだち)(であ)った。

She ran across her old friend while walking in the park.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(せんじつ)(がっこう)からの(かえ)りに(ふるほんや)()()ったところ、(まえまえ)から(さが)していた(ほん)(ぐうぜん)()つけた。

The other day I stopped at a secondhand bookstore on my way home from school and happened to find a book I had been looking for for a long time.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính立ち寄る
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(まず)しいときも(かれ)(ささ)えるすばらしい(はいぐうしゃ)だった。

She was an excellent spouse who stood by him through poverty.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính支える
Trợ từ
(かのじょ)がどちらかの(みち)(すす)むべきか()められないでいると、(ぐうぜん)(かれ)(あらわ)れた。

It happened that he appeared when she couldn't decide which way to go.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính進む
Trợ từ