N3Tiểu học 2Tần suất: #156
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 公

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+516C
Unicode Decimal20844
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠊
Mã Braille Kantenji⢁⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcông
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

công
Các ý nghĩa đầy đủpublic; prince; official; governmental
Ý nghĩa chính thường dùngpublic

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おおやけ

Chi tiết: おおやけ、きみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(さいきん)(だくさん)(こうしゅう)(よくじょう)(とうさん)しました。

Recently, many public bath-houses have gone out of business.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính倒産
Trợ từ
Windows Vistaのセキュリティ(きのう)(うかい)する(ほうほう)(けんきゅうしゃ)(こうひょう)します。

Researchers announce method of circumventing Windows Vista security features.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
(かれ)()(こうひょう)された。

His death was made known to the public.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
(けっか)(こうひょう)され(しだい)()らせします。

I'll let you know the result as soon as it is made public.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
(けっか)(こうひょう)され(しだい)(わたし)(きみ)にそれを()らせた。

As soon as the result was made public, I told you it.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
(ねんねん)(こうがい)(あっか)する。

From year to year, pollution is worsening.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悪化
Trợ từ
(せんそう)(しきん)調(ちょうたつ)するために(こうさい)(はっこう)された。

Bonds were issued to finance a war.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発行
Trợ từ
(ぎょうかい)(けんぜん)(せいちょう)のために(こうせい)(きょうそう)(かくほ)される(ひつよう)がある。

Fair competition is necessary for the healthy growth of industry.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính確保
Trợ từ
(かいがい)(せいひん)(ふこうへい)(かんぜい)()せられている。

Unfair tariffs are imposed on foreign products.

Độ khóTrên THPT
Từ chính課する
Trợ từ
(こうせい)(しょうしょ)(ゆいごん)(さくせい)(ひみつ)(しょうしょ)(ゆいごん)には(こうしょう)(じん)(かんよ)します。

Notaries are involved in the drawing up of notarial deeds and sealed envelope deeds.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính関与
Trợ từ
プライヤー()はパリでの(こうえん)のリハーサル(ちゅう)にくも(まく)()(しゅっけつ)(たお)れ、(しない)(びょういん)(はこ)ばれましたが(ごご)()23(ふん)(いき)()()りました。

Mr Pryor collapsed with a subarachnoid haemorrhage when rehearsing for a performance in Paris. He was taken to local hospital but passed away at 4:23 pm.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
ただ(こん)(げんてい)20(めい)(さま)にだけ、(としした)(おんな)(あやつ)(ひみつ)(むりょう)(こうかい)しております。

Right now, to 20 people only, we're revealing for free the secret of manipulating younger women.

Độ khóTrên THPT
Từ chính公開
Trợ từ
どういった(じじ)(こうむいん)(しけん)(しゅつだい)されるのか。

What sort of current affairs appear in the civil service examination?

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出題
Trợ từ
(せいふ)(さんぎょうかい)(こうがい)との(たたか)いで(きょうりょく)している。

The government and industry are cooperating to fight pollution.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính協力
Trợ từ
その(こうえん)(こども)()れた(ひとびと)()()っていた。

The park was crowded with people with children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính混む
Trợ từ