N1THCS 2Tần suất: #1502
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 彫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F6B
Unicode Decimal24427
Mã Braille (6 chấm)⠨⠗⠮
Mã Braille Kantenji⣥⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdiāo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđiêu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

điêu
Các ý nghĩa đầy đủcarve; engrave; chisel
Ý nghĩa chính thường dùngcarve

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ほ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(ちょうこく)には1920(ねん)(きざ)まれている。

The statue is dated 1920.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính刻む
Trợ từ
()った(ちょうこく)のしてある(さや)(おさ)まった(ちょうけん)

A longsword sheathed in an intricately engraved scabbard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính収まる
Trợ từ
その(ちょうこく)()はルネサンス()(ぞく)する。

The sculptor belongs to the Renaissance school.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính属する
Trợ từ
その(ちょうぞう)はさくら(ざい)(もくへん)(きざ)んで(つく)らせた。

The statue was carved from a block of cherry wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
その(ちょうこく)()()(ぶつぞう)(きざ)んだ。

The sculptor carved wood into an image of Buddha.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính刻む
Trợ từ
(かれ)(ぞうげ)(ずあん)()った。

He carved designs in ivory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính彫る
Trợ từ
(かれ)(わたし)()(にんぎょう)()ってくれた。

He carved me a wooden doll.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính彫る
Trợ từ
(かれ)らは(だいりせき)(ぞう)()っている。

They are chiseling a statue out of marble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính彫る
Trợ từ
(かれ)()から(ぶつぞう)()った。

He carved a Buddhist image out of wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính彫る
Trợ từ
アジアの(しゅうきょう)から(ひらめ)きを()て、(かれ)(ふくすう)(すば)らしい(ちょうこく)()()した。

Asian religions inspire him to create splendid sculptures.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生み出す
Trợ từ
(かれ)らの(ことば)には(もじ)がなかったので、(げんじゅうみん)()(もの)によって(おこな)いや(できごと)(ひょうげん)したのである。

As their language had no written form, the natives expressed deeds and events in carvings.

Độ khóTrên THPT
Từ chính表現
Trợ từ
(しぼう)(じれい)が19(けん)(ぜんたい)の20(ぱーせんと)()えており、(かろう)()(しんこく)(じったい)()()りになった。

With 19 cases of death forming over 20% of the whole, the grave reality of overwork-deaths has been thrown into relief.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính超える
Trợ từ