N2Tiểu học 5Tần suất: #676
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 留

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7559
Unicode Decimal30041
Mã Braille (6 chấm)⠠⠙⠎
Mã Braille Kantenji⠣⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliú
Phiên âm Hangul tiếng Hàn류,유
Phiên âm Hán Việtlưu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lưu
Các ý nghĩa đầy đủdetain; fasten; halt; stop; keep; stay
Ý nghĩa chính thường dùngdetain; keep; stay

Cách đọc

Âm On Katakana

リュウ、ル*

Chi tiết: リュウ(漢)、ル(呉)

Thống kê tần suất dùng:リュウ(72.7%), ル(27.3%)

Âm Kun Hiragana

と(める)、と(まる)

Chi tiết: と(める)、と(まる)、とど(める)、とど(まる)、るうぶる

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(るす)(ちゅう)にもし(かれ)がきたら、(わたし)(かえ)るまで()つように()ってください。

If he should come in my absence, please ask him to wait until I come back.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính帰る
Trợ từ
ここで(りゅうい)しなければいけないことは、ウイルスが(はんしょく)するスピードが(はや)いという(てん)である。

Something else to be borne in mind here is the rapidity with which the virus can reproduce.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính繁殖
Trợ từ
(にん)(ちゅうごくじん)(りゅうがくせい)がその(だいがく)(にゅうがく)(ゆる)された。

Three Chinese students were admitted to the college.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính許す
Trợ từ
(つぎ)(ていりゅうじょ)(げしゃ)し、(くうこう)()きのバスに()りなさい。

Get off at the next stop and take a bus headed to the airport.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下車
Trợ từ
(かのじょ)(るす)(たの)んで(がいしゅつ)しました。

I went on the trip, leaving the house in her care.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính外出
Trợ từ
(わたし)(じぶん)(ちから)(りゅうがく)するつもりだ。

I will study abroad for myself.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính留学
Trợ từ
(かのじょ)(しきん)(ふそく)(りゅうがく)できなかった。

She couldn't study abroad for lack of money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính留学
Trợ từ
(わたし)はその(きん)のおかげで(りゅうがく)することが(でき)た。

I was able to study abroad by virtue of the money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính留学
Trợ từ
アメリカで(りゅうがく)したいなら、(がくせい)ビザが(ひつよう)です。

If you want to study in the United States, you need to get a student visa.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính留学
Trợ từ
(ぼく)(るす)(ちゅう)(だれ)かから(でんわ)があったら、5()までには(かえ)ると(つた)えておいてくれ。

If anyone calls me up while I'm away, tell them I'll be back by five.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伝える
Trợ từ
(けいさつ)(かのじょ)(りゅうち)(じょう)(おく)ると(おど)した。

The police threatened to send her to jail.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính脅す
Trợ từ
(かのじょ)(りゅうがくせい)()じってダンスをしたの。

She mingled with the foreign exchange students as she danced.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính交じる
Trợ từ
(じょうし)(じぶん)(るす)()(じむしょ)(かんり)を、ブラウン()(いらい)した。

The boss asked Mr Brown to take charge of the office while she was away.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính依頼
Trợ từ
(わたし)たちが(るす)()(どろぼう)(いえ)(しんにゅう)した。

The thief broke into the house while we were away.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侵入
Trợ từ
(かれし)(とめおき)(しょ)(はい)って10(にち)()ちました。

It's been 10 days since my boyfriend went to jail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ