N1THCS 3Tần suất: #1773
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 括

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62EC
Unicode Decimal25324
Mã Braille (6 chấm)⠢⠡⠋
Mã Braille Kantenji⠷⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkuò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoạt, quát
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoạt, quát
Các ý nghĩa đầy đủfasten; tie up; arrest; constrict; lump together
Ý nghĩa chính thường dùngfasten; lump together

Cách đọc

Âm On Katakana

カツ

Chi tiết: カツ(漢)、カチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: くく(る)、くび(る)、くび(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(りょうり)(ようぐ)(いっかつ)して()いたい。

I want to buy cooking utensils in one lot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính一括
Trợ từ
(もっと)(ひろ)(いみ)では、(いし)(でんたつ)は、(ひとびと)()(かんが)えや(かんじょう)(でんたつ)するあらゆる(かたち)(ほうかつ)する。

In its broadest sense communication includes all forms of transmitting thoughts or feelings between people.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伝達
Trợ từ
(にほん)(かいはつ)(とじょう)(こく)(たい)し、20(おく)(えん)(ほうかつ)(えんじょ)(ほしょう)しました。

Japan guaranteed a 2 billion yen aid package to developing countries.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính保証
Trợ từ
(もっと)(ひろ)(いみ)では、(いし)(でんたつ)は、(ひとびと)()(かんが)えや(かんじょう)(でんたつ)するあらゆる(かたち)(ほうかつ)する。

In its broadest sense communication includes all forms of transmitting thoughts or feelings between people.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính包括
Trợ từ
(こくむ)(ちょうかん)(たいがいかんけい)(とうかつ)する。

The Secretary of State administers foreign affairs.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính統括
Trợ từ