N1THPTTần suất: #1569
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 拶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62F6
Unicode Decimal25334
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢃⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttạt

Phiên âm Hán Việt

tạt
Các ý nghĩa đầy đủbe imminent; draw close
Ý nghĩa chính thường dùngimminent

Cách đọc

Âm On Katakana

サツ

Chi tiết: サツ(漢)、サチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: せま(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(わたし)()るのに()がついていたが(あいさつ)しなかった。

He was aware of my presence but he did not greet me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính居る
Trợ từ
(かれ)らは(あいさつ)もしないで(とお)()ぎた。

They went by without saying 'hello'.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính通り過ぎる
Trợ từ
(かのじょ)はにっこり(わら)って(ぼく)(あいさつ)した。

She greeted me with a big smile.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính挨拶
Trợ từ
(かのじょ)は、(あいきょう)のある(えがお)(わたし)(あいさつ)した。

She greeted me with a lovely smile.

Độ khóTrên THPT
Từ chính挨拶
Trợ từ
(かれ)(えがお)(わたし)(あいさつ)した。

He greeted me with a smile.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính挨拶
Trợ từ
(かれ)(わたし)(あいさつ)するために()ちあがった。

He rose to his feet to greet me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính挨拶
Trợ từ
(かれ)はその(ふじん)(あいさつ)した。

He greeted the lady.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính挨拶
Trợ từ
すんばらしい(ゆうしょく)をご(ちそう)してもらい、ウィリーは(かんしゃ)(あいさつ)をした。

After a hearty dinner, Willie thanked the host.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chínhご馳走
Trợ từ
(あさ)()きて、(あいさつ)()わす(あいて)がいる…(ひさ)しぶりの(かんかく)だ。

To get up in the morning, and there be someone to say good morning to... I haven't had this feeling for a long time.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交わす
Trợ từ
(あさ)()きて、(あいさつ)()わす(あいて)がいる――(ひさ)しぶりの(かんかく)だ。

To get up in the morning, and there be someone to say good morning to - I haven't had this feeling for a long time.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交わす
Trợ từ
(わたし)たちは(しょたいめん)(あいさつ)()わした。

We introduced ourselves to each other.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交わす
Trợ từ
この()をお()りして(ひとこと)(あいさつ)(もう)()げます。

Please allow me to say a few words on this occasion.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính申し上げる
Trợ từ
そうそう、(かれ)(あいさつ)するときにはちゃんと(かれ)(くび)()めて、(ちからいっぱい)でね。(かれ)はきっと(よろこ)ぶよ。

That's right, when you greet him you must strangle him with all your strength. He'll be glad.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính絞める
Trợ từ