N2Tiểu học 5Tần suất: #485
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ丿
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 久

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E45
Unicode Decimal20037
Mã Braille (6 chấm)⠠⠩⠧
Mã Braille Kantenji⢳⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiǔ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcửu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cửu
Các ý nghĩa đầy đủlong time; old story; of long duration
Ý nghĩa chính thường dùnglong time; of long duration

Cách đọc

Âm On Katakana

キュウ、ク*

Chi tiết: キュウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:キュウ(61.1%), ク(38.9%)

Âm Kun Hiragana

ひさ(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ひと)つの(たね)(ぜつめつ)するたびに、(われわれ)(しぜんかい)(いちぶ)(えいきゅう)(うしな)うことになる。

Every time a species dies out, we lose forever a part of our natural world.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính絶滅
Trợ từ
これは(えいきゅう)(こお)っている(ちそう)であり、それが(なん)フィートの(ふか)さの(ところ)もある。

This is a layer of soil that is permanently frozen, and in some places it's many feet deep.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
この(きかい)は、(たいきゅうせい)であの(きかい)(おと)ります。

This machine is inferior to that one in durability.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính劣る
Trợ từ
(むすこ)(にゅうし)(えいきゅうし)()わりました。

All my son's adult teeth are in.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính変わる
Trợ từ
もし、きちんと()べなかったら(えいきゅう)(ふと)ったままですよ、とブラウン(ふじん)はベスに(けいこく)しました。

Mrs. Brown warned Beth that if she didn't eat properly she would be permanently overweight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính太る
Trợ từ
(あお)(いろ)(よろこ)びの(みなもと)として(かみ)によって(えいきゅう)(さだ)められている。

God appointed blue to be an everlasting source of delight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính定める
Trợ từ
(ちきゅう)(ひょうめん)の5(ぶん)の1は(えいきゅう)(とうど)(そう)(おお)われている。

One fifth of the earth's surface is covered by permafrost.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính覆う
Trợ từ
(かれ)(いえ)(たいきゅうせい)()(まえ)調(しら)べた。

He checked the durability of the house before buying it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính調べる
Trợ từ
その(とびら)(えいきゅう)()ざされた。

The door was closed for good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính閉ざす
Trợ từ
(あさ)()きて、(あいさつ)()わす(あいて)がいる…(ひさ)しぶりの(かんかく)だ。

To get up in the morning, and there be someone to say good morning to... I haven't had this feeling for a long time.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交わす
Trợ từ
(あさ)()きて、(あいさつ)()わす(あいて)がいる――(ひさ)しぶりの(かんかく)だ。

To get up in the morning, and there be someone to say good morning to - I haven't had this feeling for a long time.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính交わす
Trợ từ
(せんたく)(たいきゅう)(せい)やあらゆることを(こうりょ)するとコチラに辿(たど)()きました。

Bearing in mind the durability in washing and various factors this is what we arrived at:

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính考慮
Trợ từ
(かれ)(えいきゅう)(にほん)(はな)れた。

He left Japan for good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính離れる
Trợ từ