N1THCS 3Tần suất: #1433
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 叔

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53D4
Unicode Decimal21460
Mã Braille (6 chấm)⠲⠹⠵
Mã Braille Kantenji⠓⡬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshū,(shú)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thúc
Các ý nghĩa đầy đủuncle; youth; younger sibling of parent
Ý nghĩa chính thường dùnguncle; younger sibling of parent

Cách đọc

Âm On Katakana

シュク

Chi tiết: シュク(漢)、スク(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わか(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(おば)(にゅういん)してから1(しゅうかん)して(みま)いにいった。

My aunt had been in the hospital for a week when I visited her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(ぼく)たちは(おじ)(いえ)(しょくじ)した。

We dined at our uncle's.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính食事
Trợ từ
(わたし)はすぐに(じょうきょう)し、(じこく)(ひるさ)がりであったが、(おじ)()った。

I came up to Tokyo at once it was early in the afternoon and saw my uncle.

Độ khóTrên THPT
Từ chính会う
Trợ từ
(おじ)()にちなんでホレーショーと(めいめい)された。

He was named Horatio after his uncle.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính命名
Trợ từ
(おば)さんが()くなる(まえ)(おば)さんと(わかい)した。

I made my peace with my aunt before she died.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính和解
Trợ từ
(わたし)はすぐに(じょうきょう)し、(じこく)(ひるさ)がりであったが、(おじ)()った。

I came up to Tokyo at once it was early in the afternoon and saw my uncle.

Độ khóTrên THPT
Từ chính上京
Trợ từ
(かれ)(おば)さんの(いえ)宿(げしゅく)していた。

He boarded with his aunt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính下宿
Trợ từ
(かのじょ)(こども)(おば)(せわ)(ゆだ)ねた。

She committed her child to her aunt's care.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính委ねる
Trợ từ
(かれ)がパブロと(けっこん)するつもりだと(おおやけ)(せんげん)したとき、(かれ)(そぼ)(しんぞう)()まりそうになったし、(かれ)(おば)(めだま)()()してしまいそうだった。でも(かれ)(いもうと)(はなたかだか)だった。

When he openly declared he would marry Pablo, he almost gave his grandmother a heart attack and made his aunt's eyes burst out of their sockets; however, his little sister beamed with pride.

Độ khóTrên THPT
Từ chính宣言
Trợ từ
(とうざ)のところ、(ぼく)(おじ)(いえ)()めてもらっているが、(しょうらい)(ちい)さなアパートに(うつ)るつもりだ。

I am staying with my uncle for the time being, but later I will move to a small apartment.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính泊める
Trợ từ
(とうざ)のところ、(ぼく)(おじ)(いえ)()めてもらっているが、(しょうらい)(ちい)さなアパートに(うつ)るつもりだ。

I am staying with my uncle for the time being, but later I will move to a small apartment.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính移る
Trợ từ
(りょうしん)(しご)(かれ)(おば)(そだ)てられた。

After his parents' death he was brought up by his aunt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính育てる
Trợ từ
(えき)へつくとすぐ、(わたし)(おじ)をその(じむしょ)(たず)ねた。

On arriving at the station, I went to see my uncle at his office.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(わたし)(かれ)(おじ)さんの()のことを(かれ)(はな)すのを(でき)(かぎ)(さきおく)りした。

I delayed telling him about his uncle's death as long as I could.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ
(かのじょ)(こども)(おば)(あづ)けた。

She left her children in her aunt's care.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính預ける
Trợ từ