N1Tiểu học 6Tần suất: #1005
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 就

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C31
Unicode Decimal23601
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠝
Mã Braille Kantenji⣁⢘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttựu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tựu
Các ý nghĩa đầy đủconcerning; settle; take position; depart; study; per; set about
Ý nghĩa chính thường dùngconcerning; set about

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ、ジュ*

Chi tiết: シュウ(漢)、ジュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(74.3%), ジュ(25.7%)

Âm Kun Hiragana

つ(く)、つ(ける)

Chi tiết: つ(く)、つ(ける)、な(る)、な(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(かいしゃ)(しゅうしょく)(ないてい)した。

It has been unofficially decided that I will be employed by the company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính内定
Trợ từ
(しゅうしょく)(ないてい)した。

The company has unofficially decided to employ me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính内定
Trợ từ
(かれ)はその(しゅうしょく)(めんせつ)()けたが(しゅうしょく)できなかった。

He was interviewed for the job, but couldn't get it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính就職
Trợ từ
(かれ)(しゅうしょく)する(かのうせい)はありますか。

Is there any possibility of his resigning?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính就職
Trợ từ
(かれ)(がっこう)(そつぎょう)したとき、もう(しゅうしょく)()まっていた。

His job had already been settled when he left school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính決まる
Trợ từ
(かれ)のおかげで(しゅうしょく)できた。

Thanks to him, I could get a job.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính就職
Trợ từ
(われわれ)(しゅうろう)(じかん)について(しゃちょう)(こうしょう)した。

We negotiated with the president about our working hours.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính交渉
Trợ từ
(しゅうしょく)(せんもん)(がっこう)(つぎ)から(つぎ)へと(そうせつ)された。

Vocational schools were set up one after another.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính創設
Trợ từ
(かのじょ)(ゆうぼう)(しごと)()いている。

She has a job with good prospects.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính就く
Trợ từ
(まえ)(かいしゃ)では(なに)でも()(しゅうし)したので(こんど)(せんもん)(しょく)()きたい。

I wore several hats at my last office so I'd like to specialize this time.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính就く
Trợ từ
(わたし)(おんし)(せわ)でこの(しごと)()いた。

I got this job with my teacher's help.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính就く
Trợ từ
(わる)(にんげん)(こっか)(ようしょく)()いていますね。

Bad people are at the helm of the nation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính就く
Trợ từ
わたしはいつもより(おそ)(ゆか)()いた。

I went to bed later than usual.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính就く
Trợ từ
(しょうすう)(みんぞく)(じょせい)(こよう)(そくしん)(せいさく)とはいっても、(たてまえ)にすぎず、(げんじょう)はマイノリティーが(しょく)()けるチャンスなどほとんどない。

Although many pay lip service to the idea of affirmative action, in reality, very few minorities get hired.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính就ける
Trợ từ
(きみ)(しょく)()けるといいんだが。

I should be glad if you got the job.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính就ける
Trợ từ