N1THCS 1Tần suất: #1376
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 敏

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+654F
Unicode Decimal25935
Mã Braille (6 chấm)⠸⠼⠎
Mã Braille Kantenji⣁⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmǐn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmẫn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mẫn
Các ý nghĩa đầy đủcleverness; agile; alert; nimble
Ý nghĩa chính thường dùngcleverness; nimble

Cách đọc

Âm On Katakana

ビン

Chi tiết: ビン(漢)、ミン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ビン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: さとい、と(し)、さと(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

()()えない(ひと)(ちょうりょく)(えいびん)(ばあい)(おお)い。

A blind person's hearing is often very acute.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính見える
Trợ từ
(いぬ)(ちょうかく)(びんかん)さを(にんげん)(くら)べると、はるかに(うえ)だ。

The hearing acuity of dogs is superior by far to that of humans.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính比べる
Trợ từ
(かれ)(きびん)(うご)いて(かじ)()()めた。

He acted quickly and put out the fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính動く
Trợ từ
(しょくぶつ)(せいちょう)(せいさんせい)は、(きおん)湿(しつど)(つく)()()()んだ(かんけい)(びんかん)(はんのう)する。

Plant growth and productivity react sharply to a complex combination of temperature and moisture.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính反応
Trợ từ