N3Tiểu học 3Tần suất: #1011
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 荷

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8377
Unicode Decimal33655
Mã Braille (6 chấm)⠰⠴⠇
Mã Braille Kantenji⢓⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghé,hè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthà, hạ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hà, hạ
Các ý nghĩa đầy đủbaggage; shoulder-pole load; bear (a burden); shoulder (a gun); load; cargo; freight; luggage
Ý nghĩa chính thường dùngbaggage; load; luggage

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(漢)、ガ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

Chi tiết: に、になう、はす

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

チームが(ゆうしょう)して(わたし)(かた)()()りた。

It took a load off my mind when our team won the championship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính下りる
Trợ từ
(きみ)にはちょっと()()っているね。

I'm afraid this job is too much for you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính勝つ
Trợ từ
()うまでもなく、サーバの(ふか)(ぞうだい)してしまうものです。

Obviously, the server load will increase as a result.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính増大
Trợ từ
(にもつ)(おく)れた(ばあい)(とくべつ)なD―I((れんたい)(ほけん))がある。

In case the shipment is delayed, we have special delay insurance.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính遅れる
Trợ từ
(にい)ちゃん、すごい(ねつ)だよ!?(にもつ)はいいから、そこの(こかげ)(やす)んでて!

Big brother, you've got a bad fever?! Never mind the bags, rest in the shade of those trees!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính休む
Trợ từ
()りにおいでになるまで(にもつ)便(ゆうびんきょく)(ほかん)します。

The parcel will be kept at the post office until you call for it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính保管
Trợ từ
じゃあ(ふたり)()りを(ゆる)してやるからお(まえ)()げ、(おれ)(にだい)()るから。

Well then I'll allow two on a bike, but you peddle. Because I'll be sitting on the luggage platform.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính乗る
Trợ từ
まだまだマイナーだが、(とお)からず(きんりん)(しゅっか)されるだろう。

It's still minor league but in the not so distant future they'll be coming to a place near you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出荷
Trợ từ
トムはとっくに(にもつ)をメアリーの(いえ)(とど)けていた。

Tom has already delivered the package to Mary's house.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính届ける
Trợ từ
(じょうきゃく)(いってい)(りょう)(にもつ)(きない)()()むことができる。

Passengers can take a certain amount of baggage on the airplane.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính持ち込む
Trợ từ
(そと)でデートの()()わせをしましょう」「そんなヒマがあったら()ほどき(てつだ)いに()い!」

Let's meet up outside for a date. If you've got that much free time come and help unpack!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
(わたし)たちは(にもつ)(くるま)()()んだ。

We loaded our baggage into the car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính積み込む
Trợ từ
(わたし)(てにもつ)(ゆそう)(ちゅう)(ふんしつ)した。

My baggage was lost in transit.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính紛失
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(にもつ)をスーツケースに()めるのを(てつだ)ってくれた。

She helped me pack my suitcase.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính詰める
Trợ từ
(かれ)は「(こわ)(もの)(ちゅうい)」のステッカーを(にもつ)()()けた。

He attached a "Fragile" label to the package.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính貼る
Trợ từ