N1Tiểu học 4Tần suất: #1162
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 沖

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6C96
Unicode Decimal27798
Mã Braille (6 chấm)⠠⠝⠊
Mã Braille Kantenji⡇⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchōng,chòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrùng, xung
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trùng, xung
Các ý nghĩa đầy đủopen sea; offing; rise high into sky
Ý nghĩa chính thường dùngopen sea; offing

Cách đọc

Âm On Katakana

チュウ

Chi tiết: チュウ(漢)、ジュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おき

Chi tiết: おき、おきつ、ちゅう(する)、わく、むな(しい)、と(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(すう)そうのヨットがはるか(おきあい)(なら)んで(こうこう)していた。

Several yachts were sailing side by side far out at sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính航行
Trợ từ
(かれ)らはその(ふね)(かいがん)から10km(おきあ)いに()ると(ほうこく)した。

They reported the ship to be ten kilometers from shore.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính報告
Trợ từ
(てんき)(よほう)によると、その(たいふう)(おきなわ)(せっきん)しているそうである。

According to the weather forecast, the typhoon is approaching Okinawa.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính接近
Trợ từ
(かれ)(おきなわ)への(りょこう)(えんき)しました。

He put off his trip to Okinawa.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính延期
Trợ từ
(だんりゅう)(しこく)(おき)(なが)れている。

A warm current runs off the coast of Shikoku.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính流れる
Trợ từ
()()めると、(わたし)たちは(おき)(ひょうりゅう)していた。

When we awoke, we were adrift on the open sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính漂流
Trợ từ
(せいふ)(じえいたい)(おきなわ)への(さいがい)(はけん)(ようせい)した。

The government asked the SDF for a disaster relief deployment to Okinawa.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính要請
Trợ từ