N2THCS 1Tần suất: #1073
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 叫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53EB
Unicode Decimal21483
Mã Braille (6 chấm)⠢⠜⠱
Mã Braille Kantenji⠷⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhiếu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khiếu
Các ý nghĩa đầy đủshout; exclaim; yell
Ý nghĩa chính thường dùngshout

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

さけ(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(さけ)ぶと、(くび)(じょうみゃく)がはっきりと()()がった。

When he shouted, the veins in his neck stood out clearly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(かのじょ)(さけ)ぶのを()いた。

We heard her cry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(かのじょ)(さけ)ぶのが()かれた。

She was heard to cry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(まど)(そと)(だれ)かが(さけ)ぶのが()こえた。

I heard someone shout outside the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(わたし)たちは(だれ)かが(さけ)ぶのを()いた。

We heard somebody shout.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
「これが(さが)していたものだ」と(かれ)(さけ)んだ。

"This is what I was looking for!" he exclaimed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính探す
Trợ từ
(まった)(すじ)(かよ)っていない。(わたし)()っぱらって(そと)(さけ)んでいたわけじゃない。

It's completely illogical. It wasn't as if I was shouting outside while drunk.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính通う
Trợ từ
(かのじょ)(おおごえ)(さけ)んで(おそ)ってきた(やつ)退(たいさん)させた。

She managed to scare off her attacker by screaming loudly.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(かれ)(ゆうしょう)(しゃ)(なまえ)(おおごえ)(さけ)んだ。

He called out the name of the winner.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(とつぜん)(かのじょ)(かんだか)(こえ)(さけ)()した。

All at once she began to shout in a shrill voice.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(わたし)はまるで(ようじょ)のように(おおごえ)(さけ)びたい(きも)ちだった。

I feel like crying out loud as if I were a little girl.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(わたし)、もうアッタマにきたので、(おおごえ)(さけ)びたいし、あらゆるものをぶっこわしたいわ!

I'm so mad I want to scream and break everything!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(きづ)くと「バル!」と(さけ)んだ。

"Val!" he shouted when he recognized her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(かれ)(きん)メダルをとったという()らせをきき、(わたし)たちは(ばんざい)(さけ)んだ。

We cried banzai at the news that he won the gold medal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(れつ)(うえ)(した)(ある)(まわ)(とき)、「ホット・ドッグはいかが。ホット・ドッグはいかが。」と(さけ)ぶ。

As they walk up and down the rows they shout, "Get your hot dogs here! Get your hot dogs!"

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ