N1THCS 3Tần suất: #1786
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 疎

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+758E
Unicode Decimal30094
Mã Braille (6 chấm)⠰⠸⠎
Mã Braille Kantenji⡱⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsơ, sớ

Phiên âm Hán Việt

sơ, sớ
Các ý nghĩa đầy đủalienate; rough; neglect; shun; sparse; estrange
Ý nghĩa chính thường dùngalienate; sparse; estrange

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ソ(漢)、ショ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソ(100%)

Âm Kun Hiragana

うと(い)、うと(む)、うと(ましい)

Chi tiết: うと(い)、うと(む)、うと(ましい)、まば(ら)、おろそ(か)、とお(る)、とお(す)、うろ、おろ、おろ(か)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(しゃかい)から(そがい)されていると(かん)じた。

He felt alienated from society.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính感じる
Trợ từ
(かのじょ)(けんこう)では(うと)のつらい(しごと)()えられない。

Her health isn't equal to that heavy task.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính絶える
Trợ từ
(きみ)(うと)のことについて(かのじょ)(あやま)るべきだ。

You should apologize to her for being so distant.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính謝る
Trợ từ
(きょうよう)のある、(いっぱん)のアメリカ(じん)はもはや(りかい)しあえる(そよう)(きょうゆう)していないという(じじつ)が、(かれ)らが(こうかてき)(いし)(そつう)できない(おも)(りゆう)なのである。

The fact that educated Americans in general no longer share understandable background knowledge is a chief cause of their inability to communicate effectively.

Độ khóTrên THPT
Từ chính共有
Trợ từ
(みんしゅとう)(だい)(しょうり)(おさ)めたが、(われわれ)(ぜんしん)(そがい)してきた(ぶんだん)(いや)(けつだん)(けんきょ)さをもって(われわれ)(たいしょ)しなければならない。

While the Democratic Party has won a great victory tonight, we do so with a measure of humility and determination to heal the divides that have held back our progress.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính納める
Trợ từ