N1THCS 3Tần suất: #1529
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 頑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9811
Unicode Decimal38929
Mã Braille (6 chấm)⠸⠂⠑
Mã Braille Kantenji⠥⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngoan
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngoan
Các ý nghĩa đầy đủstubborn; foolish; firmly
Ý nghĩa chính thường dùngstubborn

Cách đọc

Âm On Katakana

ガン

Chi tiết: ガン(漢)、ゲン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ガン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かたく、かたくな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かあ)さんが(にゅういん)しているのだから、(きみ)はもっと(がんば)って(はたら)かなくちゃね。

With your mother in the hospital, you'll have to work harder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入院
Trợ từ
(わたし)(たち)はそれを(わざわい)とせず(さいぜん)()くして(がんば)っていかなくてはならない。

We'll have to try and make the best of it.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính尽くす
Trợ từ
(かのじょ)(がん)として(しんねん)()げない。

She persists in her belief.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính曲げる
Trợ từ
そこそこの(ちょうか)(きたい)してるから。(がんば)って()ってきてちょうだい。

I'm expecting a decent catch, so please try your best at fishing for us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính期待
Trợ từ
(わたし)()(まえ)(がんば)りの(せいしん)(なんかん)(とっぱ)した。

I got over the difficulty with my characteristic tenacity.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính突破
Trợ từ
(しょうすう)(とう)はその(ほうあん)(そし)するため、(さいご)まで(がんば)りました。

The minority party made a last-ditch effort to block passage of the bills.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính阻止
Trợ từ