N1THCS 1Tần suất: #597
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 尾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C3E
Unicode Decimal23614
Mã Braille (6 chấm)⠲⠼⠊
Mã Braille Kantenji⡵⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwěi,yǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủtail; end; counter for fish; lower slope of mountain
Ý nghĩa chính thường dùngtail

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ビ(漢)、ミ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ビ(100%)

Âm Kun Hiragana

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(おお)くの(げんご)(じしょ)(がた)(ごび)()まっており、(にほんご)ではう(だん)(もじ)()わる。

In many languages the way dictionary-form words end is fixed; in Japanese they end in a 'u row' character.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính決まる
Trợ từ
(おお)くの(げんご)(じしょ)(がた)(ごび)()まっており、(にほんご)ではう(だん)(もじ)()わる。

In many languages the way dictionary-form words end is fixed; in Japanese they end in a 'u row' character.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính終わる
Trợ từ
(ゆめ)()けている(おも)(こと)(しゅびいっかん)(せい)である。

The main thing that dreams lack is consistency.

Độ khóTrên THPT
Từ chính欠ける
Trợ từ
(かれ)(しっぽ)()いて()げた。

He turned his tail and ran.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính巻く
Trợ từ
(わたし)(てっとうてつび)あなたを(しじ)してきました。

I have supported you throughout.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính支持
Trợ từ
(おがた)()(はなし)をするのに、ケンは(てきにん)だと(おも)います。ただし、プレゼンテーション(しりょう)(じゅんび)すればの(はなし)です。

Ken is the best guy to communicate with Mr. Ogata. That is, if he prepares presentation materials.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính準備
Trợ từ
「―osity」という(せつび)()がどういうものかを(りかい)すれば()い。

You just have to understand what sort of thing the suffix '-osity' is.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính理解
Trợ từ