N1THCS 3Tần suất: #1203
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 徹

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5FB9
Unicode Decimal24505
Mã Braille (6 chấm)⠢⠟⠎
Mã Braille Kantenji⣑⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttriệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

triệt
Các ý nghĩa đầy đủpenetrate; clear; pierce; strike home; sit up (all night); go through
Ý nghĩa chính thường dùngpenetrate; go through

Cách đọc

Âm On Katakana

テツ

Chi tiết: テツ(漢)、テチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とお(る)、とお(す)、つらぬ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(てっていてき)(あんぜん)(たいさく)(じっし)された。

Strict security measures were in force.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính実施
Trợ từ
(かれ)はその(もんだい)(てっていてき)(ぶんせき)した。

He made a thorough analysis of the problem.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính分析
Trợ từ
(だいがく)()たての(しんじん)(しりょう)(つく)ったり、コピーをとったりと(うらかた)(しごと)(てっ)するのだろうと、(かって)(そうぞう)していたのですが(みごと)(うらぎ)られました。

I had imagined that the newbies fresh from university would probably be stuck with all the backstage work - collecting reference material, getting copies and such but I couldn't have been proved more wrong.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính徹する
Trợ từ
(けいさつ)はその(いえ)(てっていてき)(そうさく)した。

The police thoroughly searched the house.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính捜索
Trợ từ
その(もんだい)(じゅうよう)(せい)(てっていてき)(かのじょ)(じかく)させなければなりません。

You must bring home to her the importance of the matter.

Độ khóTrên THPT
Từ chính自覚
Trợ từ
(わたし)はそれを(てっていてき)調(しら)べた。

I studied it thoroughly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính調べる
Trợ từ
その(じこ)(げんいん)(てっていてき)調(しら)べる。

Probe into the cause of the accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính調べる
Trợ từ
(こうほ)(しゃ)たちはその(ろんてん)について(てっていてき)(ろん)()った。

The candidates thoroughly argued the point.

Độ khóTrên THPT
Từ chính論じる
Trợ từ
(わたし)(てっとうてつび)あなたを(しじ)してきました。

I have supported you throughout.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính支持
Trợ từ