N1THCS 1Tần suất: #1291
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 征

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F81
Unicode Decimal24449
Mã Braille (6 chấm)⠰⠻⠎
Mã Braille Kantenji⣑⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhēng,zhǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchinh, trưng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chinh, trưng
Các ý nghĩa đầy đủsubjugate; attack the rebellious; collect taxes; conquer
Ý nghĩa chính thường dùngsubjugate; conquer

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ

Chi tiết: セイ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: う(つ)、ゆ(く)、と(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せいふく)された(がわ)(つね)(わる)いのだ。(れきし)(かれ)らが(はいぼく)したということしか(こうりょ)しない。

The conquered are always wrong. History considers nothing but their defeat.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敗北
Trợ từ
(かれ)はエベレストを(せいふく)した。

He conquered Mt. Everest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính征服
Trợ từ
(せんしゃ)(ひこうき)(ぐんたい)()(やぶ)ることはできようが、(こくみん)(せいふく)することはできない。

Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính征服
Trợ từ
ノルマン(じん)は1066(ねん)にイングランドを(せいふく)した。

The Normans conquered England in 1066.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính征服
Trợ từ
(じんるい)(かがく)(ぎじゅつ)(しぜん)(せいふく)したいと(ねが)っている。

Man hopes to master nature with science and technology.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính征服
Trợ từ
(わたし)(ねが)いはこの(やま)(せいふく)することである。

My wish is to conquer this mountain.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính征服
Trợ từ
(かれ)らは(せいふく)によって、(りょうど)(かくちょう)した。

They extended their territory by conquest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính拡張
Trợ từ
(へいたい)たちは(かれ)らが(せいふく)した(ひとびと)から(しょくもつ)(ぼっしゅう)した。

The soldiers seized food from the people they conquered.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính没収
Trợ từ