N3Tiểu học 5Tần suất: #435
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 史

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53F2
Unicode Decimal21490
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠚
Mã Braille Kantenji⠷⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsử
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sử
Các ý nghĩa đầy đủhistory; chronicle
Ý nghĩa chính thường dùnghistory

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ふみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

コブ(じょし)(かえ)ってくる()()(どお)しいよ。ほんとに。

I'm looking forward to the day when Miss Cobb comes back, I can tell you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính帰る
Trợ từ
(せいふく)された(がわ)(つね)(わる)いのだ。(れきし)(かれ)らが(はいぼく)したということしか(こうりょ)しない。

The conquered are always wrong. History considers nothing but their defeat.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敗北
Trợ từ
(かれ)(こだい)()(ぶんや)()()んだ(けんきゅう)をしている。

He's doing in-depth research on ancient history.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính突っ込む
Trợ từ
(れきしてき)(ろんてん)は、ダーウィニズムが(みっ)つの(しんてん)(だんかい)()ているということで(ようやく)できよう。

The historical thesis can be summarized by saying that Darwinism has undergone three stages of evolution.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính要約
Trợ từ
モントリオールで(ほうどうじん)(かいけん)したワレサ()は、(ひがし)ドイツ(しどう)()(こうたい)は、(きゅう)(たいせい)(ほしゅ)()(しどう)(しゃ)らが(れきし)(なが)れに()(のこ)されたために()きた、と()べました。

Speaking with reporters in Montreal, Canada, Walesa says the change of leadership in East Germany came about because the old guard leaders missed the train of history.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính会見
Trợ từ
モントリオールで(ほうどうじん)(かいけん)したワレサ()は、(ひがし)ドイツ(しどう)()(こうたい)は、(きゅう)(たいせい)(ほしゅ)()(しどう)(しゃ)らが(れきし)(なが)れに()(のこ)されたために()きた、と()べました。

Speaking with reporters in Montreal, Canada, Walesa says the change of leadership in East Germany came about because the old guard leaders missed the train of history.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính述べる
Trợ từ
(かぶか)(しじょう)(さいこう)(じょうしょう)する(なか)(きろくてき)(できだか)となった。

A record number of shares changed hands in busy trading as prices soared to a historic high.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(じかん)をすべて(れきし)(けんきゅう)()てた。

He devoted all his time to the study of history.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính充てる
Trợ từ
(かれ)(こだい)()(せいつう)している。

He is well acquainted with ancient history.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính精通
Trợ từ
(むかし)から(いま)(いた)るまで(そんざい)する、あらゆる(しゃかい)(れきし)(かいきゅう)(とうそう)(れきし)である。

The history of all hitherto existing societies is the history of class struggles.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính至る
Trợ từ
この(しゅんかん)(れきし)(きろく)されるだろう。

This moment will be recorded in history.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính記録
Trợ từ
(きみ)(えんぜつ)は、(れきし)(きろく)されるであろう。

Your speech will be recorded in history.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính記録
Trợ từ
(かれ)(れきし)(ぜんたい)(つう)じている。

He is well acquainted with history as a whole.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính通じる
Trợ từ
マーテイン・ルーサー・キング・ジュニアが()()めることになる(れきし)(じょう)(ちい)(よそく)できたものは、(とうじ)(だれ)(ひとり)としていなかった。

Nobody could have guessed, in those days, the place in history that Martin Luther King, Jr. was to have.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính予測
Trợ từ
(れきし)(てき)(ろんてん)は、ダーウィニズムが3つの(しんてん)(だんかい)()ているということで(ようやく)できよう。

The historical thesis can be summarized by saying that Darwinism has undergone three stages of evolution.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính得る
Trợ từ