N2THCS 2Tần suất: #1242
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 欧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6B27
Unicode Decimal27431
Mã Braille (6 chấm)⠨⠊⠫
Mã Braille Kantenji⣵⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungōu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtâu, ẩu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

âu, ẩu
Các ý nghĩa đầy đủEurope

Cách đọc

Âm On Katakana

オウ

Chi tiết: オウ(漢)、ウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:オウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うた(う)、は(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ひはん)する(もの)(なか)には、(おうしゅう)(ちゅうおう)(ぎんこう)()せられた(もくひょう)(ふてきせつ)であると(かんが)える(もの)がいます。

Among the critics are those who think that the objective set for the European Central Bank is not appropriate.

Độ khóTrên THPT
Từ chính考える
Trợ từ
(えいこく)はイギリス(かいきょう)によって(おうしゅう)(たいりく)(へだ)てられている。

Britain is separated from the Continent by the Channel.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính隔てる
Trợ từ
(ひはん)する(もの)(なか)には、(おうしゅう)(ちゅうおう)(ぎんこう)()せられた(もくひょう)(ふてきせつ)であると(かんが)える(もの)がいます。

Among the critics are those who think that the objective set for the European Central Bank is not appropriate.

Độ khóTrên THPT
Từ chính課する
Trợ từ
(せいかつ)(すいじゅん)(めん)では、その(きょうわこく)(おうべい)(しょこく)()()いた。

As for the standard of living, the republic has caught up with the West.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính追い付く
Trợ từ
(おうしゅうきょうどうたい)の12(かこく)(のうさんぶつ)(かかく)についての(だきょう)(あん)(さくせい)しています。

The EC's Twelve are working out a compromise on farm-price.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作成
Trợ từ