N4Tiểu học 3Tần suất: #533
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 銀

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9280
Unicode Decimal37504
Mã Braille (6 chấm)⠸⠆⠡
Mã Braille Kantenji⢃⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyín
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngân
Các ý nghĩa đầy đủsilver

Cách đọc

Âm On Katakana

ギン

Chi tiết: ギン(漢)、ゴン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ギン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しろがね

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きんり)(ていか)したので(ぎんこう)()()しが(ぞうか)している。

Bank lending is rising because of lower interest rates.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính低下
Trợ từ
(じょうしょう)しすぎているとみられるときは、(しゅよう)(こく)(ちゅうおう)(ぎんこう)(きょうりょく)して(かいにゅう)()たります。

When it is seen to have risen too far, the central banks of major countries cooperate to intervene.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính協力
Trợ từ
(ふた)つの(ぎんこう)(がっぺい)して(ひと)つの(だい)(ぎんこう)(つく)った。

The two banks consolidated and formed a single large bank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính合併
Trợ từ
(とうきょう)(ぎんこう)(みつびしぎんこう)(がっぺい)した。

The Bank of Tokyo amalgamated with the Mitsubishi Bank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
(ぎんこう)(われわれ)(ようせい)したローンを(ようだ)ててくれた。

The bank came through with the loan we had requested.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính要請
Trợ từ
ジャンスキーが(かんそく)したのは(ぎんがけい)(ちゅうしん)(かく)からの(はちょう)14.6mの(でんぱ)であった。

What Jansky had observed was the 14.6m wavelength radio wave from the Milky Way's core.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính観測
Trợ từ
クレジットとは(ぎんこう)によって(じゆう)使(つか)えることが(ゆる)されている(きんがく)、すなわち(しんよう)(きょうよ)、ローンです。

Credit is the amount or sum placed at a person's disposal by a bank; a loan of money.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính許す
Trợ từ
(がっぺい)(けっか)(にほん)(だい)(いちい)(ぎんこう)(たんじょう)した。

The merger created the first largest bank in Japan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính誕生
Trợ từ
(さいきん)(ぎんこう)()(しぶ)りで(とうさん)する(かいしゃ)()えている。

A lot of companies are going under lately because banks are so tight with their money.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒産
Trợ từ
(あたら)しい(じどうしゃ)(ぎんこう)(まえ)()まった。

A new car came to a standstill in front of the bank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính止まる
Trợ từ
(にちぎん)(すいてい)10(おく)ドルのドル()(ささ)えを(とうきょう)(しじょう)(おこな)ったものと(かんが)えられている。

The Bank of Japan is considered to have conducted a support buying of an estimated $1 billion on the Tokyo foreign exchange market.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
その(じょゆう)(ぎんこう)()(こんやく)したといった。

The actress said that she was engaged to a banker.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính婚約
Trợ từ
ニューヨークの()(ばん)(がい)(ぎんざ)(ひかく)される。

New York's Fifth Avenue is comparable to Ginza.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính比較
Trợ từ
(ひはん)する(もの)(なか)には、(おうしゅう)(ちゅうおう)(ぎんこう)()せられた(もくひょう)(ふてきせつ)であると(かんが)える(もの)がいます。

Among the critics are those who think that the objective set for the European Central Bank is not appropriate.

Độ khóTrên THPT
Từ chính考える
Trợ từ
(わたし)(ぎんこう)(えん)(すこ)しドルに(りょうがえ)した。

I exchanged some yen for dollars at the bank.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính両替
Trợ từ